| vượt biên | đgt. Bỏ ra nước ngoài qua biên giới bất hợp pháp. |
| vượt biên | đgt Qua biên giới một cách không hợp pháp để di tản ra nước ngoài: Bao nhiêu người đã vượt biên sang Hồng-công nay phải bắt buộc trở về nước. |
82. Thiên đường Sinai Lý do tôi muốn đi Eilat là để vượt biên sang Sinai , Ai Cập và bay từ đó đi Ethiopia |
Ngoài việc Asher bị chặn ở biên giới vì cái hộ chiếu cũ nát của mình và phải thay hộ chiếu mới chỉ trong vài tiếng đồng hồ thì chúng tôi vượt biên mà không gặp khó khăn gì cả. |
| Nhớ một đêm ba mươi ba má Chi đã vượt biên bỏ một mình chị ở lại sau một năm giải phóng , nhớ Hòa ở tù bốn tháng mười chín ngày vì tội cho dân phá rừng để sống khi còn làm việc ở lâm trường , nhớ Nguyên ngày đầu lập nghiệp , cái xưởng sản xuất đồ chơi tẹp nhẹp như ổ mèo , khói bụi mịt mù. |
| Năm tám hai , tôi chuẩn bị làm bí thư huyện thì nghe tin chồng cổ vượt biên. |
| Ba Hiên về , năm sau xuống tàu vượt biên , Hiên đã là một con bé lạ lùng , Hiên có thể rạch ròi chuyện từng chuyện một. |
Chả lẽ đó lại là oan hồn vất vưởng của những kẻ vượt biên gặp nạn lâu lâu trôi giạt vào bờ sáng nay hiện lên đòi cứu mạng? Không , con người kia rõ ràng bằng xương bằng thịt , ta còn nghe rõ được cả tiếng chân giẫm trên cát lạo xạo kia mà. |
* Từ tham khảo:
- vượt ngòi ngoi nước
- vượt ngục
- vượt núi băng ngàn
- vượt quyền
- vượt rào
- vượt suối băng ngàn