| vườn trường | dt. Vườn ở trường học để học sinh học thực hành. |
| vườn trường | dt Khu vườn của một trường học, trong đó có trồng nhiều thứ cây để cho học sinh làm thực nghiệm trong môn sinh học: Trường mới thành lập, ông hiệu trưởng rất băn khoăn vì chưa có một vườn trường. |
| vườn trường | .- Khu vườn của một trường học, có trồng nhiều thứ cây để cho học sinh học và làm thực nghiệm. |
| Học sinh Trường Tiểu học Văn Sơn (Đô Lương) đọc sách tại thư viện vvườn trường. |
| What the duck chuyển thể từ thuyết Sắp yêu Tạo hình của Kongpop và Arthit ở phần tiếp theo Tình yêu học đường vẫn chiếm ưu thế Khác với Trung Quốc , những chuyển thể bản Thái đều tập trung vào tình yêu vvườn trườngvà hướng đối tượng đến những cô cậu học sinh , sinh viên những người luôn đầy nhiệt huyết , khát khao trở thành người lớn với những xúc cảm và suy nghĩ đối lập. |
| Lẽ đó mà khán giả dù có xem bao nhiêu bộ và dù thông điệp truyền tải không khác là mấy ở các phim thì dòng phim vvườn trườngvẫn mang một sức hút khó cưỡng và chẳng hề cũ theo thời gian. |
| Một trong những nét quyến rũ nhất của Hạ cung là khu vvườn trườngHiên. |
| Cũng tại Lạng Sơn , lễ phát động Ngày hội sắc màu 2018 , vẽ tranh Vvườn trườngmơ ước do TƯ Đoàn , Bộ GD ĐT và UBND tỉnh Lạng Sơn được tổ chức sôi nổi với sự tham gia của gần 150 em thiếu nhi trên địa bàn. |
| Nói thì đơn giản như vậy nhưng để cải tạo thành một vườn hoa , cả nhóm phải làm đủ mọi việc , từ nhờ KTS lên ý tưởng , thiết kế và thi công đến kêu gọi tài trợ , làm việc với chính quyền , công tác hậu cần , thủ quỹ Kết thúc cuộc thi , Tùng tiếp tục duy trì nhóm Sen trong phố với mục đích hoạt động vì cộng đồng , trước mắt là thực hiện cải tạo các bãi rác thành vườn hoa , các vvườn trường. |
* Từ tham khảo:
- vườn ươm
- vượn
- vượn đen
- vượn đen tuyền
- vượn lìa cây có ngày vượn rũ
- vượn lông