| vườn ươm | dt. Vườn gieo trồng cây giống. |
| vườn ươm | dt Vườn chuyện dùng để ương những cây non nhằm đem đi trồng ở nơi khác: Nhờ có vân ươm, các công viên ở thành phố luôn luôn có những bồn hoa đẹp. |
| vườn ươm | .- Cg. Vườn ương. Vườn chuyên dùng để ươm cây. |
| "Tuy nhiên , có một tin vui là các bạn có thể liên lạc với các vvườn ươmđể họ có thể hỗ trợ. |
| Mấy hôm nay thời tiết nắng nóng , trong sân nhà ông Lê Văn Ba chủ một vvườn ươmcây giống ở xóm 11 , xã Thanh Mỹ (Thanh Chương) không khí ngột ngạt vì mất điện , hoặc điện yếu quạt điện không quay được , quạt mo không đủ dùng nên ai cũng mệt mỏi vì nóng bức. |
| Các vvườn ươmtăng tốc khởi nghiệp có thể được hỗ trợ bởi vốn tư nhân hay nhà nước. |
| Ngoài trục đường chính , tại các vvườn ươmcà phê , hồ tiêu của hộ gia đình tên gọi Ea Kmát cũng mọc lên như nấm. |
| Đối với Vvườn ươmtrong nhà , các game thủ phải trồng trọt ở đây để nhận gỗ. |
| Đoàn xác minh ông Trung có thu nhập chính đáng từ trồng rừng , kinh doanh xăng dầu và làm vvườn ươmcây giống lâm nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- vượn đen
- vượn đen tuyền
- vượn lìa cây có ngày vượn rũ
- vượn lông
- vượn ngườì
- vượn tay trắng