| vừng | dt. (thực): Thứ cây mọc ở đất bưng, lá lớn, hoa trắng, trái gọi Ha-lê-lặc có sáu khía, hình quả trám (cà-na), da thịt dính liền nhau, dùng làm thuốc uống được xanh râu tóc; lá non gọi rau vừng, dùng ăn sống. |
| vừng | dt. X. mè. |
| vừng | dt. X. Vầng: Vừng đông, vừng ô, lưng lớn ba vừng. |
| vừng | - 1 d. Cây nhỏ, hoa màu trắng, quả dài có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ có nhiều dầu, dùng để ăn. Kẹo vừng. Muối vừng. - 2 (ph.). x. vầng. |
| vừng | dt. Vầng: vừng trăng. |
| vừng | dt. 1. Cây trồng ở nhiều nơi, sống hàng năm, thân nhiều lông, lá mọc đối, có khi chia 3 thùy, hoa trắng hoặc hơi hồng mọc ởnách lá, quả nang dài, có lông, chứa hạt nhỏ, dẹt, dùng rang giã làm muối vừng và ép dầu. 2. Hạt vừng và các sản phẩm làm từ loại hạt này: muối vừng. |
| vừng | dt. Thứ cây thân gỗ, có lá non dùng để ăn ghém được: ăn mắm với lộc vừng. |
| vừng | dt 1. Cây thuộc loại thảo hoa trắng, quả chứa nhiều hạt nhỏ có chất dầu: Ông cụ trồng một vườn vừng ở sau nhà; Bao giờ đom đóm bay ra; hoa gạo rụng xuống thì tra hạt vừng. 2. Hột quả vừng dùng để ăn: Rang vừng với muối rồi giã để đem theo; Kẹo vừng ngon như kẹo lạc. |
| vừng | dt Biến âm của Vầng: Vừng trăng; Một trái trăng thu chín mõm mõm, nửa vừng quế đỏ, đỏ lòm lòm (HXHương). |
| vừng | dt (th.) thứ cây trồng để lấy hột dùng nấu dầu, làm thức ăn: Muối vừng. |
| vừng | Nht. Vầng. |
| vừng | .- d. Loài cây thuốc loại thảo, hoa trắng, quả dài có khía, khi chín thì nẻ ra; chứa nhiều hạt nhỏ màu đen hoặc vàng nhạt, có chất dầu; ăn được. |
| vừng | .- d. Nh. Vầng: Vừng trăng. |
| vừng | Thứ cây thuộc loài cỏ, trái có nhiều múi, trong múi có hạt nhỏ, hoặc đen, hoặc trắng, ăn được, thường dùng để nấu dầu: Rang vừng làm thính. Dầu vừng. Kẹo vừng. Văn-liệu: Bao giờ đom-đóm bay ra, Hoa gạo rụng xuống thì tra hạt vừng (C-d). |
| vừng | Thứ cây có lá non dùng để ăn ghém được: Ăn mắm với lộc vừng. |
| vừng | Xem “vầng”. |
Vừa lúc ấy con gà trống to của anh chị tôi nuôi lởn vởn đến bên cạnh mẹt vừng của chị Hiên phơi trước cửa. |
| Tôi hỏi thì nó trả lời : Nhà mất con gà , con gà trống thiến to nhất... Chị Hiên hỏi tôi : Con gà nào thế cậu nhỉ ? Ấy con gà hôm qua nó sang đây mổ vừng của bác ấy. |
| trên đầu chàng cả một vừng sáng rung động , mặt trời thấp và ánh sáng mặt trời phản chiếu ở mặt sông lên rọi sáng cả đám lá gạo ở trên ngọn cây dương lay tới tấp trong gió. |
| Chàng lấy đũa xắn từng miếng chấm muối vừng rồi nhai thong thả , vừa nhai vừa ngẫm nghĩ , nghe ngóng. |
| Chàng cảm động nghĩ đến những cái vụng trộm khác , trốn vợ đi hát mở từng chai sâm banh , và lấy làm lạ rằng những lúc đó sao không áy náy bằng khi ăn có hai xu đậu đen chấm muối vừng rang mặn. |
| Rồi chàng mỉm cười một mình , lẩm bẩm : Chắc là cơm nắm , muối vừng. |
* Từ tham khảo:
- vững
- vững
- vững bụng
- vững chãi
- vững chắc
- vững dạ