| vững | bt. Chắc ở chân, không long-lay, không hầm-hênh, không ngã: Đứng chưa vững; kê cái bàn cho vững; Trơ như đá, vững như đồng, Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng rời (K). // (B) Bền-bỉ, chắc-chắn, yên-ổn: Địa-vị bền-vững; giữ vững cơ-nghiệp; Dù ai nói đông nói tây, Thì ta cũng vững như cây giữa rừng (CD). |
| vững | - tt. 1. Chắc chắn, không lay chuyển được: Cái bàn đóng vững đứng vững. 2. Bền chắc, yên: vững lòng vững dạ vững chân giữ vững trận địa. 3. Có khả năng khá tốt trong lãnh vực nào đó: có kiến thức vững tay nghề vững vững tay lái. |
| vững | tt. 1. Chắc chắn, không lay chuyển được: Cái bàn đồng vững o đứng vững. 2. Bền chắc, yên: vững lòng o vững dạ o vững chân o giữ vững trận địa. 3. Có khả năng khá tốt trong lãnh vực nào đó: có kiến thức vững o tay nghề vững o vững tay lái. |
| vững | bền Nh. Bền vững. |
| vững | tt 1. Chắc chắn; Không hề gì: Lo vì tin nước đã lưng sông, đâu đó đê điều có vững không (Tản-đà). 2. Không lo ngại; Không nao núng: Dù ai nói đông, nói tây, thì ta vẫn vững như cây giữa rừng (cd). 3. Không thể bài bác: Lí luận vững. 4. Có hiểu biết một cách đầy đủ và sâu: Anh ấy rất vững môn cơ học lí thuyết. |
| vững | tt. Chắc-chắn, không lay chuyển: Bàn kê chưa vững. Ngb. Bền-bĩ, chắc-chắn: Địa-vị rất vững. || Cái học rất vững. |
| vững | .- t, ph. Chắc chắn; không lay chuyển được: Cái giường kê vững; Lý luận vững. |
| vững | Chắc-chắn, không lay chuyển được: Cái bàn đóng vững. Đứng vững. Nghĩa bóng: Bền chắc, yên: Vững lòng. Vững dạ. Vững chân. Văn-liệu: Dù ai nói đông, nói tây, Thì ta cũng vững như cây giữa rừng (C-d). Dù ai nói ngả, nói nghiêng, Thì ta cũng vững như kiềng ba chân (C-d). Trơ như đá, vững như đồng (K). ở không yên-ổn, ngồi không vững-vàng (K). Bề trung chống vững, mưu thâm chớ hòng (Nh-đ-m). Từ nay hai nước vững yên trị-trường (Nh-đ-m). |
Tôi thấy nhà tôi cười vui vẻ , tôi vững tâm , thay quần áo ra ga. |
| Nhưng chàng lại vững tâm ngay nhớ đến câu khôi hài chàng nói với Chuyên khi Chuyên báo tin vết thương trong phổi của chàng đã thành sẹo , nhiều hứa hẹn và như thế ngay trong lúc gia sản chàng đã hết sạch và chàng đã chán chường hết cả mọi thứ. |
| Gia đình lung lay , xã hội sẽ bị lung lay vì cái xã hội An Nam này được vững chãi chỉ là nhờ ở gia đình. |
| Tuy không biết tên ông trạng sư , nhưng thấy ông còn trẻ và nói mấy câu đầu có vẻ thiết tha , Dũng đã vững tâm và mừng cho Loan có người hết lòng cãi hộ và cãi bằng một giọng hùng hồn cảm động. |
Có một điều giúp chàng vững tâm là tấm ái tình của chàng với Loan... Nếu người sắp làm vợ chàng là Loan thì có lẽ chàng sẽ bị cám dỗ. |
| Còn thấy Dũng ở bên cạnh là nàng còn vững tâm , không lo sợ gì , không cần gì những việc xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- vững chãi
- vững chắc
- vững dạ
- vững mạnh
- vững như bàn thạch
- vững như cột cái chống đình