| vững bụng | trt. C/g. Chắc bụng, no dai: Ăn ba hột cho vững bụng. // (B) C/g. Vững lòng, yên-ổn trong lòng, không lo-ngại: Có anh đi với cháu thì tôi vững bụng lắm. |
| vững bụng | Nh. Vững tâm. |
| vững bụng | tt Không lo ngại: Mặc dầu bom đạn, nhân dân ta vẫn vững bụng kháng chiến. |
| vững bụng | tt. Yên bụng, không lo. |
| vững bụng | .- Cg. Vững dạ, vững lòng. Yên tâm, không lo ngại: Vững bụng chiến đấu. |
Cái gì lóc bóc như cá ăn vậy , Cò ? Tôm tít búng đấy , chứ có rắn đâu mà sợ mấy ? Thằng nhát quá ! Tôi nghe nó nói , có phần vững bụng hơn , bèn thò tay xuống khoát nước lên rửa mặt. |
| Nhưng xa lắm. Con cứ vững bụng |
| Có ông là cả tập thể Đội K93 cảm thấy rất yên tâm , vvững bụngtrên đường làm nhiệm vụ ở đất nước Chùa Tháp. |
* Từ tham khảo:
- vững chắc
- vững dạ
- vững mạnh
- vững như bàn thạch
- vững như cột cái chống đình
- vững như đồng