| vững chãi | bt. (đ):Nh. Vững: Cơ-nghiệp vững-chãi. |
| vững chãi | tt. Chắc chắn, không lay chuyển được: Nhà cửa vững chãi o bước từng bước vững chãi. |
| vững chãi | tt Không thể lay chuyển: Tinh thần Lỗ có một căn bản vững chãi (ĐgThMai); Dáng đi vững chãi, vẻ ngại phương phi (Tú-Mỡ). |
| vững chãi | tt. Chắc-chắn: Địa vị vững-chãi. |
| vững chãi | .- Chắc chắn: Nhà cửa vững chãi. |
| vững chãi | Nói chung về sự chắc-chắn, không lay chuyển được: Nhà cửa vững-chãi. |
| Gia đình lung lay , xã hội sẽ bị lung lay vì cái xã hội An Nam này được vững chãi chỉ là nhờ ở gia đình. |
| Cái đời một ông giáo đạo càng ngày nàng càng thấy trái ngược với đời nàng , một đời không có tương lai vững chãi. |
| Người đứng ở đuôi thuyền vận áo thanh cát , đầu để trần , hai chân dạng ra vững chãi để nắm lấy thanh gỗ đen bóng gắn liền bánh lái. |
Ông giáo đoán được sự thể , bảo cả nhà : Ta lên thôi ! Họ vào quán , tò mò quan sát cái quán tranh rộng ba gian dựng khá vững chãi , công phu. |
| Hai dãy lều trước còn lụp xụp cột tre mái lá sơ sài , càng về sau càng được xây cất vững chãi đẹp đẽ hơn. |
| Nhạc ngồi thẳng trên ghế , vững chãi hơn , nghiêm túc và khinh bạc hơn. |
* Từ tham khảo:
- vững dạ
- vững mạnh
- vững như bàn thạch
- vững như cột cái chống đình
- vững như đồng
- vững như kiềng ba chân