| vững chắc | bt. Vững-chãi, chắc-chắn, khó ngã đổ: Đứng cho vững chắc; cái nhà vững chắc. |
| vững chắc | - t. Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ. Tường xây vững chắc. Căn cứ địa vững chắc. Khối liên minh vững chắc. |
| vững chắc | tt. Chắc chắn, không bị thay đổi tính chất, trạng thái khi bị tác động: Sức mạnh đoàn kết vững chắc o Bức tường xây vững chắc. |
| vững chắc | trgt Không thể đổ; Không thể suy suyển: Niềm tin vững chắc vào khả năng vươn lên phía trước (PhVKhải); Phát triển sản xuất nông nghiệp toàn diện mạnh mẽ và vững chắc (PhVĐồng). |
| vững chắc | Nht. Vững-bền. |
| Thể lực của An vững chắc không thua gì cha và hai anh , chỉ cảm thấy khó chịu một lúc rồi quen. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| Ông ngồi bật dậy , gần như rộn rã vì kỷ niệm những đêm canh lúa dưới An Thái , những buổi thầy trò một già một trẻ cùng quên tuổi tác cách biệt , bàn luận sôi nổi về đủ vấn đề , xét lại tận cỗi rễ những giá trị tưởng như vững chắc hiển nhiên , để rồi cuối cùng vẫn quanh quẩn trong hoài nghi. |
| Quân khởi nghĩa phải rút vào căn cứ cuối cùng rất vững chắc của họ. |
| Hệ thống lý luận bao trùm cả trong nam ngoài bắc , và điều quí hơn hết , là mở ra một niềm hy vọng có cơ sở vững chắc. |
| Ông bạo tay như vậy vì hai lý do : thứ nhất , ông không bao giờ cho phép bất cứ ai dám đem chuyện nghi lễ , chỗ dựa êm ái vững chắc của cả cuộc đời ông , ra làm trò đùa trước đám đông ; thứ hai , ông có đủ thông minh nhọn bén để biết rằng Nhạc đã dốc hết túi để đặt vào con bài Đông cung , hành quyết tên lính vô phép láo xược sẽ hợp ý Nhạc. |
* Từ tham khảo:
- vững mạnh
- vững như bàn thạch
- vững như cột cái chống đình
- vững như đồng
- vững như kiềng ba chân
- vững như thành