| vững dạ | tt. Nh. Vững bụng và Vững lòng. |
| vững dạ | tt. Không lo sợ, yên tâm nhờ có chỗ dựa nào đó: Thấy ông ấy nói vậy tôi cũng vững dạ. |
| vững dạ | tt Tự tin ở mình; Không nao núng: Vững dạ, bền gan, cái chết không dọa nổi (HgĐThúy). |
| vững dạ | Nht. Vững bụng. |
| vững dạ | .- Nh. Vững bụng. |
* Từ tham khảo:
- vững như bàn thạch
- vững như cột cái chống đình
- vững như đồng
- vững như kiềng ba chân
- vững như thành
- vững như thành đồng vách sắt