| vững mạnh | tt. Vững chãi, có thể phát huy tác dụng mạnh: Phong trào phát triển vững mạnh o Nền kinh tế vững mạnh. |
| vững mạnh | tt Vững vàng và mạnh mẽ: Công an nhân dân ngày càng vững mạnh (Đỗ Mười); Chi bộ tốt thì Đảng vững mạnh (Trg-chinh). |
| Chấp nhận nó tức là Đảng chấp nhận sự yếu kém của mình , làm sao một đảng viên lâu năm như đồng chí , trong tay lại có cả một đảng bộ vững mạnh nữa mà lại để cho một quần chúng có thành phần lai lịch không rõ ràng lũng đoạn , dắt mũi đi từ cái sai này sang cái sai khác , toàn những cái sai cơ bản cả. |
| VFD là thương hiệu mới của Tập đoàn Vingroup được thành lập với sứ mệnh mang các NTK Việt đến gần nhau và cùng gây dựng nền tảng thời trang vvững mạnh. |
| Đổi mới lề lối làm việc , xây dựng hệ thống chính trị vvững mạnh. |
| Ban hành và chỉ đạo quyết liệt thực hiện Nghị quyết số 15 ngày 04/7/2017 của Ban Thường vụ Thành ủy về việc xây dựng tổ chức cơ sở đảng trong sạch , vvững mạnh, củng cố cơ sở đảng yếu kém ; giải quyết các vấn đề phức tạp về an ninh chính trị , trật tự an toàn xã hội trên địa bàn xã , phường , thị trấn thuộc TP Hà Nội gắn với Chỉ thị 15 của Thành ủy về giải quyết đơn thư khiếu nại , tố cáo , đạt nhiều kết quả tích cực. |
| Tại Hội nghị MRT 23 , phần lớn thành viên APEC đều nhất trí tiếp tục xây dựng một hệ thống thương mại đa phương vvững mạnh, minh bạch , lấy luật lệ làm cơ sở và là nền tảng cho thương mại quốc tế. |
| Muốn xây dựng tổ chức đảng trong sạch , vvững mạnhvề chính trị , tư tưởng , tổ chức và đạo đức , nhất thiết phải kiên quyết , kiên trì đấu tranh phòng , chống , ngăn chặn biểu hiện suy thoái nghiêm trọng này. |
* Từ tham khảo:
- vững như cột cái chống đình
- vững như đồng
- vững như kiềng ba chân
- vững như thành
- vững như thành đồng vách sắt
- vững tâm