| vững tâm | tt. Yên tâm, không lo ngại để làm việc gì nhờ có được điều kiện nào đó. |
| vững tâm | tt Không lo lắng gì: Cháu nó rất ngoan, cho nó đi du học tôi rất vững tâm. |
Tôi thấy nhà tôi cười vui vẻ , tôi vững tâm , thay quần áo ra ga. |
| Nhưng chàng lại vững tâm ngay nhớ đến câu khôi hài chàng nói với Chuyên khi Chuyên báo tin vết thương trong phổi của chàng đã thành sẹo , nhiều hứa hẹn và như thế ngay trong lúc gia sản chàng đã hết sạch và chàng đã chán chường hết cả mọi thứ. |
| Tuy không biết tên ông trạng sư , nhưng thấy ông còn trẻ và nói mấy câu đầu có vẻ thiết tha , Dũng đã vững tâm và mừng cho Loan có người hết lòng cãi hộ và cãi bằng một giọng hùng hồn cảm động. |
Có một điều giúp chàng vững tâm là tấm ái tình của chàng với Loan... Nếu người sắp làm vợ chàng là Loan thì có lẽ chàng sẽ bị cám dỗ. |
| Còn thấy Dũng ở bên cạnh là nàng còn vững tâm , không lo sợ gì , không cần gì những việc xảy ra. |
Trong lúc đó dân làng vẫn vào trong đồn điền cầy cấy làm ăn như thường , chàng nông phu kia thấy lúa tốt thời mừng , thấy thóc nhiều thời hởi dạ , mà ruộng ở trong đồn điền không sợ cướp bóc gì lại càng vững tâm nữa. |
* Từ tham khảo:
- vựng
- vựng
- vược
- vươn
- vườn
- vườn bách thảo