| vựng | dt. Quầng sáng chung-quanh mặt trời, mặt trăng. // tt. Choáng-váng, quáng mắt: Huyền-vựng; Mới nguôi cơn vựng, chưa phai giọt hồng. |
| vựng | tt. Cùng loại hợp lại thành tập: Ngữ-vựng, tự-vựng. |
| vựng | - Cơn ngất, bất tỉnh nhân sự |
| vựng | Họp lại, tụ họp lại: ngữ vựng o từ vựng o từ vựng hoá o từ vựng học o từ vựng. |
| vựng | Choáng váng: vựng đầu o huyết vựng. |
| vựng | tt Choáng váng; Ngất đi: Kẻ thang, người thuốc bời bời, mái dầu cơn vựng chưa phai giọt hồng (K). |
| vựng | đt. (itd) Choáng-váng. |
| vựng | (khd) Họp những cái cùng loại lại thành một tập: Tự-vựng. |
| vựng | .- t. Choáng váng, chóng mặt, ngất đi: Vựng đầu. Cơn vựng. Cơn ngất: Mới đầu cơn vựng chưa phai giọt hồng (K). |
| vựng | Choáng-váng: Vựng đầu. Huyết vựng. Văn-liệu: Mới nguôi cơn vựng, chưa phai giọt hồng. |
| Bình cho hay : "Mỗi lần gặp người nước ngoài , mình luôn chủ động giao tiếp , để học mót được chữ nào thì học , bổ sung thêm từ vvựng, rèn luyện cách nói cho mình". |
| Cuốn sách không chỉ giúp tăng cường vốn từ vvựngthông qua việc đọc , mà còn thông qua các hoạt động chạm và cảm nhận. |
| Cuốn sách đặc biệt dành riêng cho trẻ từ 0 3 tuổi , với các mẫu câu và từ vvựngđơn giản , sử dụng cấu trúc lặp , ngôn ngữ đáng yêu như lời trò chuyện với các bạn nhỏ. |
| Học từ vvựngvề các loài động vật. |
| Theo Los Angeles Times , khi bộ phim ra mắt vào năm 2009 , Na vi có vốn từ vvựngkhoảng 1.000 từ. |
| Về sau , tiến sĩ Frommer mở rộng vốn từ vvựnglên hơn 2.200 từ và xuất bản các quy tắc ngữ pháp. |
* Từ tham khảo:
- vươn
- vườn
- vườn bách thảo
- vườn bách thú
- vườn cau ao cá
- vườn không nhà trống