| vững như bàn thạch | Vững vàng, chắc chắn, kiên định, không gì lay chuyển nổi: Cụ ít nói nhưng lúc nào cũng vững như bàn thạch o Cách mạng miền Nam đã đứng vững như bàn thạch trước những cơn phong ba bão táp dữ nhất và đã giành được thắng lợi rực rỡ chưa từng có. |
| vững như bàn thạch |
|
| Dư luận Hàn Quốc đã từng chỉ trích Trung Quốc về vụ THAAD và tự tin rằng , hiệp ước đồng minh Mỹ Hàn là chỗ dựa vvững như bàn thạch. |
| Mỹ bị loại , ghế Klinsmann vẫn vvững như bàn thạch. |
* Từ tham khảo:
- vững như đồng
- vững như kiềng ba chân
- vững như thành
- vững như thành đồng vách sắt
- vững tâm
- vững vàng