| vùng giải phóng | Vùng cư dân đã được lực lượng kháng chiến giải thoát khỏi chiến tranh của đối phương. |
| Ngành giáo dục Hà Nội trước đó đã gửi giáo viên trẻ vào dạy tại những vùng giải phóng Quảng Trị cũng sẵn sàng cử giáo viên giúp Huế mở lại trường học khi được lệnh. |
| An ninh các phân khu tuyển thêm nhiều tân binh từ vvùng giải phóngđể tăng cường lực lượng. |
| Sau khi học Nghị quyết , tôi nghĩ trong thời gian sắp tới , có thể ta mở rộng vvùng giải phóngTây Nguyên và lúc đó có thể sử dụng sân bay Buôn Ma Thuột để làm nơi liên lạc với hậu phương và một khi vùng giải phóng mở rộng , chúng tôi sẽ đỡ bị o ép hơn , bởi khi quân dân ta đánh chiếm Buôn Ma Thuột , chắc chắn sẽ đánh chiếm Pleiku. |
| Các sự kiện chính trị , quân sự , văn hoá lớn được đề cập nhiều hơn so với sinh hoạt của người dân , vvùng giải phóngvẫn có thời lượng nhiều hơn vùng tạm chiếm... Gương mặt người nông dân nhiều thế kỷ trước vẫn chưa "vẽ" ra được , họ ăn , mặc , ở ra sao tức là có kỳ vọng nhưng chưa sâu sắc. |
| Từ cuối 1959 và lên tới đỉnh cao vào năm 1960 , được sự hậu thuẫn của các lực lượng vũ trang , quần chúng nhân dân đứng lên làm chủ nhiều vùng nông thôn , nhiều vvùng giải phóngđược hình thành và mở rộng. |
| Chúng tham vọng nhanh chóng giành lại nông thôn , bình định các vvùng giải phóngvà tiêu diệt cách mạng. |
* Từ tham khảo:
- vùng nửa tối
- vùng tạm chiếm
- vùng trời
- vùng tự do
- vùng và vùng vằng
- vùng vằng