| vui như hội | (mở) 1. Cảnh vui vẻ, tưng bừng náo nhiệt, ví như không khí của ngày hội: Tổ sản xuất nhiều thanh niên, lúc nào cũng vui như hội, việc chạy ầm ầm (Tô Hoài) o Họ quây quần bên nhau, lúc nào cũng vui như hội (Đào Vũ) 2. Vui sướng, náo nức, phấn khởi trong lòng: Lòng vui như mở hội, chị làm luôn tay. |
| vui như hội | ng Nói một đám đông tỏ thái độ thỏa thuê, sung sướng: Được tin thắng lợi, cả tiểu đoàn vui như hội. |
| Thủa ấy ông thực là công tử số một , chơi vàng cả một giời và đến ngay đám công tử Bạc Liêu nghe đến danh ông thẩy đều xanh cả mắt... Khoảng thời thiếu niên của ông huyện Khỏe , thật lúc nào cũng là vui như hội Tây. |
| 2018 01 23 18 :55 Phố núi Đắk Lắk vvui như hộiẢnh : Tây Nguyên 2018 01 23 19 :02 Tất cả cảnh sát TP Nha Trang ra đường bảo vệ trật tự Thượng tá Nguyễn Hồng Kỳ , Trưởng Công an TP Nha Trang (Khánh Hòa) , cho biết ngay trước trận đấu , Công an TP đã triển khai toàn bộ lực lượng để đảm bảo an toàn , an ninh trước , trong và sau trận đấu. |
| Các chàng trai , cô gái , các anh , các chị từ khắp triền núi bế gà đến nhà anh Đức vvui như hội. |
* Từ tham khảo:
- vui như tết
- vui như trẩy hội
- vui sướng
- vui tai
- vui thích
- vui thú