| vui miệng | trt. Thích-thú trong khi nói-năng hay ăn-uống: Vui miệng, xì ra hết; ăn chung cho vui miệng. |
| vui miệng | tt. Cảm thấy thích thú khi ăn hay nói: ăn cho vui miệng o nói cho vui miệng. |
| vui miệng | trgt, tt Càng nói càng thấy thích: Ông cụ vui miệng kể lại cuộc chiến đấu của mình. |
| vui miệng | đt. Thích nói mà không kềm lại được. |
| vui miệng | .- Cg. Vui mồm. ngh. 1. Càng nói càng thấy thích. |
| Những câu của Dũng nói nàng vẫn biết là những câu nói đùa cho vui miệng , nhưng tự nhiên sao nàng lại thấy buồn bã lạ thường. |
| Nhưng bán được đồng nào vui miệng ăn quá hết cả. |
Dũng cũng nhớ lại rằng hôm đi , nghĩ đến lời mời của Loan , trong một lúc vui miệng chàng đã có nói sẽ cố hết sức về kịp ăn cỗ. |
Thường thường , ngoài thịt gà thái mỏng ra , một bát phở gà vẫn có những miếng gan , mề , lòng , tiết , thái nhỏ để đệm vào cho thêm vui mắt và vui miệng. |
| Ăn chịu với kháng chiến tám năm ròng , rồi Xuân Diệu sẽ hiểu rằng từ nay , đời mình chỉ có một phương hướng duy nhất : Lên non , em cũng theo lên Xuống bể , em cũng ngồi bên mạn thuyền Nam Chi , một nhà nghiên cứu sống xa quê hương , từng nhận xét một cách thân tình về sự chuyển hướng của Xuân Diệu sau 1945 : "Xuân Diệu đã cướp một mâm tiệc Bồng Lai đem về làm một bữa cơm trần thế , cho những người ăn vì cần ăn chứ không phải ăn cho vui miệng. |
| Có lần vui miệng , cụ ghé sát vào tai người bà con : "Có thế mới được giá. |
* Từ tham khảo:
- vui mừng
- vui nhộn
- vui như hội
- vui như sáo
- vui như tết
- vui như trẩy hội