| vui nhộn | tt. Vui-vẻ nhộn-nhàng, cảnh đông người cười nói, vỗ-tay....: Cuộc vui-nhộn. |
| vui nhộn | tt. Vui vẻ một cách ồn ào: tính vui nhộn o Trong phòng đầy tiếng cười vui nhọn. |
| vui nhộn | tt Nói một số người vui sướng ồn ào: Hôm ấy cả lớp vui nhộn trước tin thầy giáo mới được Nhà nước khen thưởng. |
| vui nhộn | .- Giải trí trong một cuộc vui tập thể. |
| Nghĩ xong , anh vui vẻ ôn lại tất cả những sự việc đã xảy ra như ôn lại một giấc mộng vậy... Từ bữa tiệc mừng cho đến lúc anh không còn trông thấy được gì nữa... Nhưng nếu có chút nghi ngờ nào thì nó cũng phải tan biến đi ngay vì rõ ràng anh đưa mắt ngắm cảnh vật thêm một lần nữa để khẳng định là mình không nằm mộng... Liên cười vui nhộn , ngắt lời : Thế thì thật là sung sướng quá thôi. |
| Cái chợ con nằm trên ngã ba kênh của xứ làng quê hẻo lánh này trở nên đông vui nhộn nhịp như một trấn nhỏ. |
| Và cổng lò giấy nhà họ Chu làng Hồ còn nhiều ngàylại vui nhộn quá cửa hầu quyền. |
| Chiêu Hiện mặc đồ lễ... ra xin với quan khách chỉ nên vui nhộn đến đúng giờ tý thôi , nếu có bụng chân thành muốn nghe những tiếng thương xót của hòn đá "nó là cái cớ đẹp của buổi hợp hoan này". |
| Họ nhảy và hát linh tinh vui nhộn như trẻ nhỏ chơi. |
| Gánh nước theo đoàn đông vui nhộn nhịp dễ vơi bớt mệt nhọc. |
* Từ tham khảo:
- vui như sáo
- vui như tết
- vui như trẩy hội
- vui sướng
- vui tai
- vui thích