| vui mừng | tt. Vui và mừng khi được việc: Lấy làm vui mừng, hết sức vui mừng. // Đáng vui, đáng mừng nhân một việc tốt như cưới gả, sinh con....: Nhà có việc vui mừng. |
| vui mừng | đgt. Vui vẻ, mừng rỡ nói chung: vui mừng chiến thắng o vui mừng được gặp lại nhau. |
| vui mừng | đgt, tt Sung sướng trước một việc tốt lành: Trong lúc cả nước vui mừng thì mọi người đều thương tiếc các liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ quốc (HCM); Đưa đến một tin vui mừng cho gia đình. |
| vui mừng | tt. Hớn-hở. |
| vui mừng | .- Dễ chịu, sung sướng vì có việc tốt lành: Hôn nhân là một việc vui mừng. |
| vui mừng | Nói chung về sự vui-vẻ mừng-rỡ trong nhà: Nhà có việc vui mừng. |
Khải lâu ngày mới được gặp em nên tỏ vẻ vvui mừng, hỏi han em về chuyện nhà chồng. |
| Chàng vui mừng , không , chàng không đến nỗi gầy lắm , có lẽ béo hơn một chút thì tốt , nhưng béo quá , béo đến nỗi xấu và già đi như Lương và Mịch thì chàng sẽ khó chịu vô cùng. |
Trương thấy trong cử chỉ đó nỗi vui mừng tự nhiên của Thu khi gặp chàng. |
Mỹ như người chợi nghĩ đến , vui mừng nói : Ờ nhỉ , hay đi với chúng tôi đi. |
| Thế là lại đem cho Nhan một sự vui mừng rất lớn. |
Phương vui mừng đáp : Ồ , thì phen này em giàu. |
* Từ tham khảo:
- vui như hội
- vui như sáo
- vui như tết
- vui như trẩy hội
- vui sướng
- vui tai