| vũ trang | I. đgt. Trang bị vũ khí để chiến đấu, đấu tranh: trang bị cho quân đội o Các đội du kích vũ trang. II. tt. Có tính chất quân sự, được trang bị vũ khí: lực lượng vũ trang. |
| vũ trang | tt (H. vũ: uy lực; trang: sửa soạn) Được cấp vũ khí vật chất hay tinh thần cho người chiến đấu: Đảng ta tổ chức được lực lượng vũ trang nhân dân hùng hậu (Trg-chinh). trgt Bằng lực lượng có vũ khí: Nhân dân ta, dân tộc ta vốn có truyền thống đấu tranh vũ trang (VNgGiáp). đgt Cung cấp cho những hiểu biết cần thiết: Chúng ta phải vũ trang cho mình học thuyết Mác-Lê-nin (PhVĐồng). |
| vũ trang | .- Cung cấp vũ khí vật chất hay tinh thần cho người khác chiến đấu: Vũ trang cho quân đội bằng vũ khí hiện đại; Vũ trang cho cán bộ bằng lý luận chủ nghĩa Mác. |
lính lệ : lính nhưng không có vũ trang chỉ làm các việc tạp dịch , hầu hạ quan lại , giữ trật tự trong dinh quan huyện. |
| Nếu không vì ”dính“ lai lịch nhà vợ anh đã trở thành anh hùng lực lượng vũ trang quân giải phóng thì cũng không là gì trước cái chết của bạn bè , có người vì chính anh mà đã ngã xuống. |
| Thành phố nhuốm màu đỏ rực của băng , cờ , khẩu hiệu ngày đêm rầm rập bước chân của thanh niên , phụ nữ Tiền Phong , của Cộng hòa vệ binh , của các đội dân quân cách mạng vũ trang , của dân chúng từ các làng quận xa xôi kéo về tỉnh mừng ngày hội lớn có một không hai đó. |
| Nếu không vì "dính" lai lịch nhà vợ anh đã trở thành anh hùng lực lượng vũ trang quân giải phóng thì cũng không là gì trước cái chết của bạn bè , có người vì chính anh mà đã ngã xuống. |
| Thời gian đầu hoạt động văn nghệ trong các lực lượng vũ trang còn đang lẻ tẻ tự phát và lẫn vào các hoạt động khác. |
| Sau này trả lời phỏng vấn của Hồng Quý , nhạc sĩ Phạm Tuyên kể : "Năm 1971 , bên Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an) có mời tôi và một số nhạc sĩ nữa đi thực tế ở Khu IV , vùng từ Hà Tĩnh đến Quảng Trị để lấy chất liệu sáng tác bài hát về những chiến sĩ trong lực lượng vũ trang nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- vũ trụ
- vũ trụ quan
- vũ trường
- vũ tướng
- vú
- vú bò