| vú | dt. (thể): Bộ-phận nổi cao lên, ở chót có núm dai, trên ngực hay bụng loài đẻ con: Dậy vú, mãn vú, nịt vú, thả vú, heo thừa vú; người và các giống khỉ có 2 vú ở ngực; trâu, bò, ngựa, dê.... có 2 vú ở háng; heo (lợn), chó, mèo, .... có từ 6 tới 12 vú ở bụng. // (R) Người nuôi con mướn cho người khác: Bà vú, chị vú, ở vú. // đdt. Tiếng gọi mẹ ruột hoặc người nuôi con mướn: Con đi theo vú. // Đồ vật, cây trái giống cái vú hoặc có nước đục như sữa: Mái vú, vú chiêng, cây vú sữa. |
| vú | - dt 1. Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa: Con ấp vú mẹ (tng); Đàn bà không vú lấy gì nuôi con (cd). 2. Đồ bằng cao-su có hình đầu vú người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ bú: Cháu bú xong, nên thả cái vú vào cốc nước sạch. 3. Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình: Đứa con của bà ta mất sớm, nên bà mới đi ở vú. 4. Bộ phận có hình vú ở tâm một nhạc cụ bằng đồng: Vú chiêng; Vú chũm choẹ. |
| vú | dt. 1. Bộ phận ở ngực người hay ở bụng thú, ở phụ nữ hay thú cái có bầu to tiết sữa để nuôi con: bú vú mẹ o sểnh cha còn chú, sểnh mẹ ấp vú dì (tng.) ung thư vú o Bộ binh, bộ hộ, bộ hình, Ba bộ đồng tình bóp vú con tôi (tng). 2. Người đàn bà đi ở nuôi con hay trông con cho người ta: vú già o đi ở vú o mướn vú. 3. Vật có hình giống cái vú: vú chiêng o vú đá o vú sung o vú dừa. |
| vú | dt 1. Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa: Con ấp vú mẹ (tng); Đàn bà không vú lấy gì nuôi con (cd). 2. Đồ bằng cao-su có hình đầu vú người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ bú: Cháu bú xong, nên thả cái vú vào cốc nước sạch. 3. Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình: Đứa con của bà ta mất sớm, nên bà mới đi ở vú. 4. Bộ phận có hình vú ở tâm một nhạc cụ bằng đồng: Vú chiêng; Vú chũm choẹ. |
| vú | dt. 1. Bộ-phận trong thân-thể ở ngực hay ở bụng các loài thai-sinh, giống cái chứa sữa mỗi khi đẻ: Cả vú lấp-miệng em. || Về vú. Duyến vú. Sự ghép vú. Loài có vú. Nuốm vú. Vú thú vật. Vú dê. Ngr. Vật như vú: Vú đá-Nàng ngồi cửa Hữu bán cau, Muốn xin chúc vú sợ đau lòng nàng (C.d). 2. Người đàn bà giúp nuôi con người khác: Vú em. |
| vú | .- d. 1. Cơ quan tiết sữa ở các động vật đẻ con. 2. Đồ bằng cao su có hình đầu vú người, lắp vào miệng chai sữa cho trẻ con bú. 3. Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa mình: Thuê vú. 4. Phần lồi hình chỏm cầu ở tâm một nhạc cụ bằng đồng: Vú kiềng; Vú chũm choẹ. |
| vú | I. Cơ-thể ở ngực hay ở bụng các loài thai-sinh, giống cái thi chứa sữa để nuôi con: Con ấp vú mẹ. Nghĩa rộng: Nói những vật gì có hình giống như cái vú: Vú đá. Vú sung. Vú chiêng. Vú dừa. Văn-liệu: Cả vú lấp miệng em (T-ng). Cả vú, to hông cho không chẳng màng (T-ng). To đầu vú, cả dái đai (Trinh-thử). II. Người đàn bà đi ở nuôi con, hay trông con cho người ta: Vú sữa. Vú già. |
| Cái yếm trắng bé nhỏ quá , thẳng căng trên hai vú đến thì và để hở hai sườn trắng mịn. |
| Chưa được một tháng , mợ phán thấy cái cảnh ăn ngày hai bữa rồi quanh quẩn bên con là nhàn hạ quá , là sung sướng quá , bèn nuôi vú rồi bắt nàng lại phải làm lụng như cũ. |
| Đến người vú nuôi thằng bé cũng chẳng được yên thân. |
| Mợ phán thấy vú em chăm chỉ săn sóc đến nó quá , mợ cũng tức tối. |
| Mợ cho rằng con người vợ lẽ mà được nuôi nấng như thế là một việc vô lý , nên mợ sai hạch vú em cả ngày. |
| Hình như mợ nuôi vú em để sai bảo hơn là để trông nom con cho Trác. |
* Từ tham khảo:
- vú bò dây
- vú bõ
- vú cao su
- vú đá
- vú đàn bà, quà đàn ông
- vú em