| vũ nữ | dt. Con mái (trong cung vua); đàn-bà con gái làm nghề múa nhảy trong một gánh hát hay ở nhà bán rượu có sạp nhảy múa. |
| vũ nữ | - d. Người phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa trong vũ trường, sàn nhảy. |
| vũ nữ | dt. Người con gái làm nghề khiêu vũ, nhảy múa: làm nghề vũ nữ. |
| vũ nữ | dt (H. vũ: múa; nữ: đàn bà) Người phụ nữ có nghệ thuật múa: Chị ấy nổi tiếng là một vũ nữ vừa đẹp vừa tài. |
| vũ nữ | dt. Người con gái làm nghề nhảy. |
| vũ nữ | .- Người phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa trong xã hội cũ. |
| vũ nữ | Người con gái làm nghề nhảy múa: Làm nghề vũ-nữ. |
| Thường thường chàng chỉ ngồi với một vũ nữ nào mà chàng ưa thích nói chuyện , uống rượu rồi khi tan đưa họ về tận nhà hay rủ họ đi ăn đêm. |
Một hôm đương ngồi ngắm các vũ nữ nhảy lượn , chàng giật mình tưởng Thu ôm đàn ông trước mặt. |
| Chàng không nhảy với vũ nữ lần nào , nhưng suốt tối cứ ngồi đấy nhìn và bàng hoàng nghĩ tới Thu. |
| vũ nữ kia mà , uống xong nhẩy một bài... Nhưng thôi không nói đùa. |
| Khách làng chơi đêm nào cũng rủ nàng đến các tiệm khiêu vũ ; ít lâu nhờ có bạn trai dạy nhảy nàng bỏ nghề cũ làm một vũ nữ cho một tiệm nhảy ở Hải Phòng. |
| Nàng có hiểu đâu rằng vì đau đớn , vì phẩn uất mà Lương sinh ra chơi bời rồi say mê người vũ nữ. |
* Từ tham khảo:
- vũ phu
- vũ sĩ
- vũ tạ
- vũ thuật
- vũ thuỷ
- vũ trang