| vũ sĩ | dt. Võ sĩ. |
| vũ sĩ | dt (H. vũ: uy lực; sĩ: người lính) Người luyện võ và khỏe: Biết cơ trước đã giữ gìn, hơn trăm vũ sĩ, vài nghìn tinh binh (Hà-thành chính khí ca). |
| vũ sĩ | .- Người biết võ nghệ và có can đảm. |
| vũ sĩ | Người giỏi vũ. |
| Đến sông Vạn Nữ , sai vũ sĩ đi thuyền nhẹ đuổi giết , vứt xác vào bãi cát rồi về , giáng làm Bảo Uy hầu. |
| Ảnh : Trần Hoàng Vvũ sĩThanh vừa hoàn thiện bộ ảnh phát huy lợi thế nóng bỏng của mình. |
| Ảnh : Trần Hoàng Vvũ sĩThanh khoe vẻ sexy. |
| Ảnh : Trần Hoàng Vvũ sĩThanh khoe triệt để sắc vóc siêu hấp dẫn của mình. |
* Từ tham khảo:
- vũ thuật
- vũ thuỷ
- vũ trang
- vũ trang tận răng
- vũ trụ
- vũ trụ quan