| vũ tạ | dt. Nhà để múa hát. |
| vũ tạ | dt. Nhà múa thời trước: Nền vũ tạ nhện chăng cửa mốc (Cung oán ngâm khúc). |
| vũ tạ | (H. vũ: múa; tạ: nhà nhỏ ở trên cao) Nhà biểu diễn múa (cũ): Đền vũ tạ nhện chúng cửa mốc, thú ca lâu dế khóc đêm đài (CgO). |
| vũ tạ | dt. Nhà múa hát: Nền vũ-tạ nhện chăng cửa mốc (Ng.gia.Thiều). |
| vũ tạ | .- Nhà để nhảy múa trong cung vua: Đền vũ tạ nhện chăng cửa mốc (CgO). |
| vũ tạ | Nhà múa: Nền vũ-tạ nhện chăng cửa mốc (C-O). |
| Khi ấy là mùa đông tháng 10 (âm lịch) năm 219 , Quan Vvũ tạthế ở tuổi 57. |
* Từ tham khảo:
- vũ thuỷ
- vũ trang
- vũ trang tận răng
- vũ trụ
- vũ trụ quan
- vũ trường