| vú già | dt. Nh. Vú bõ (nghĩa 2). |
| vú già | dt. Người đàn bà đã có tuổi, đi ở nuôi con hay trông con cho người ta. |
| vú già | dt Người đàn bà có tuổi đi ở trong xã hội cũ: Bà vú già ấy ở trong gia đình bạn tôi đã mấy chục năm. |
| vú già | dt. Người đàn bà già giúp việc người khác. |
| vú già | .- Người đàn bà già đi ở trong xã hội cũ. |
| vú già | Người đàn bà già đi ở với người ta. |
| Trong khi người vú già ra mở cửa , Thảo sang bên buồng khách nhìn ra xem ai. |
Rồi nàng gọi vú già lấy củi và bảo đun nước pha cà phê. |
| Có phải lấy Thân ở Thái Hà không ? Thảo chưa kịp trả lời thì có tiếng chuông ở cổng và tiếng người gọi : vú già ơi... Thảo lắng tai nghe : Tiếng ai như tiếng cô Loan. |
Dũng đáp : Tôi nghĩ... tôi nghĩ đến một chuyện cổ tích thuở nhỏ vú già kể cho nghe. |
Về buồng mình , Dũng hỏi vú già , người vú trước kia nuôi Dũng : Bà tham Hiệu hôm nay có đến không ? Có , cậu ạ. |
| Chàng hỏi vú già : Chắc họ sang trả lời về việc cô Khánh chứ gì ? Chàng mỉm cười và nói bằng một giọng bông đùa coi như là một chuyện chơi không quan trọng gì đối với chàng. |
* Từ tham khảo:
- vú sữa
- vú vê
- vú xếch lưng eo
- vụ
- vụ
- vụ