| vú vê | dt. Vú đàn bà nói chung: vú vê thỗn thện. |
| vú vê | dt Vú đàn bà không giữ gìn kín đáo: Người không lịch sự để vú vê thỗn thện. |
| vú vê | .- Vú đàn bà nói chung (dùng với ý chế giễu): Vú vê thỗn thện. |
Tức thì ở trong nhà mụ Tài sế cấu để xô ra một lũ gái , vú vê và quần áo phong phanh , rồi trai nào gái ấy nhún nhảy đi vào. |
* Từ tham khảo:
- vụ
- vụ
- vụ
- vụ
- vụ lợi
- vụ nực gió đông là đồng đầy nước