| vụ | dt. Đồ chơi trẻ con bằng gỗ, hình tròn vót nhọn để bong cho nó quay tròn, có khi dùng roi buộc nhợ ở đầu quất cho nó bay xa: bong vụ, con vụ. // (bạc) X. Thò-lò. |
| vụ | dt. Việc, sự, vấn-đề, công-chuyện phải lo, phải làm, phải bàn đến: Cấp vụ, công-vụ, chức-vụ, dân-vụ, gia-vụ, nội-vụ, nghĩa-vụ, nhiệm-vụ, sự-vụ, thuế-vụ, thương-vụ; vụ-kiện, vụ đuổi nhà, vụ đánh lộn. // (R) Kỳ, mùa: Vụ chiêm, vụ gặt, vụ thuế. // Chuyên, chăm vào một việc: Chỉ vụ làm tiền. |
| vụ | tt. Say, mê ngủ, chần-chờ: Ngủ như vụ. |
| vụ | đt. Đặt cọc, đưa trước một ít tiền: Vụ ra, vụ tạm. |
| vụ | - 1 I. dt. 1. Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất: vụ gặt. 2. Sự việc: vụ tham nhũng vụ kiện. II. đgt. Ham chuộng, mưu cầu: vụ danh lợi vụ thành tích. III. dt. Cơ quan chuyên môn ngành dọc trong một bộ: vụ kế hoạch vụ phó vụ trưởng. - 2 dt., đphg Con quay: con vụ bông vụ đánh vụ. - 3 Nh. Vú. |
| vụ | I. dt. 1. Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất: vụ gặt o chính vụ o mùa vụ o thời vụ. 2. Sự việc: vụ tham nhũng o báo vụ o báo vụ viên o cần vụ o chức vụ o công vụ o đảng vụ o đặc vụ o giáo vụ o học vụ o mật vụ o nghĩa vụ o nghiệp vụ o nhiệm vụ o nội vụ o nông vụ o phục vụ o quân vụ o quốc vụ khanh o quốc vụ viện o sự vụ o tài vụ o tạp vụ o thuế vụ o thương vụ o thương vụ quán o thường vụ o trách vụ o y vụ. II. đgt. Ham chuộng, mưu cầu: vụ danh lợi o vụ thành tích. III. dt. Cơ quan chuyên môn ngành dọc trong một bộ: vụ kế hoạch o vụ phó o vụ trưởng. |
| vụ | dt. Con quay: con vụ o bông vụ o đánh vụ. |
| vụ | Nh. Vú. |
| vụ | Mù, sương mù: vân vụ. |
| vụ | dt 1. Thời kì hằng năm chuyên làm một việc gì: Vụ gặt mùa; Vụ thi cử. 2. Việc lỗi thời làm phiền đến chính quyền: Vụ án mạng, Vụ kiện; Vụ cháy nhà; Vụ phá hoại. |
| vụ | dt Bộ phận chuyên môn thuộc một bộ hay một cơ quan ngang bộ, phụ trách việc nghiên cứu và quản lí một ngành: Vụ mẫu giáo trong Bộ giáo dục. |
| vụ | dt (đph) Con quay: Cả ngày chỉ chơi vụ, không học hành gì ư?. |
| vụ | đgt 1. Cần chú ý đến; cần quan tâm đến: Lời văn vụ bình thường, giản dị (DgQgHàm). 2. Ham chuộng: Hắn chỉ vụ lợi thôi. |
| vụ | dt. Nht. Bông vụ: Đánh bài vụ. |
| vụ | 1. dt. Mùa: Quanh năm cấy hái cày bừa, Vụ chiêm thì hạ vụ mùa thì đông (C.d). Vụ gặt. Vụ thuế. 2. Việc: Lo về vụ đuổi nhà. 3. Chuộng, thích: Vụ lợi. |
| vụ | .- d. 1. Thời kỳ hàng năm chuyên làm việc gì: Vụ gặt chiêm; Vụ mùa. 2. Việc lôi thôi: Vụ kiện; Vụ án mạng. |
| vụ | - d. Cơ quan chuyên môn đứng đầu một ngành dọc trong một bộ: Vụ tổ chức và cán bộ. |
| vụ | .- t. Ham, quá chú ý đến: Vụ lợi; Vụ ăn chơi. |
| vụ | (đph).- d. Con quay. |
| vụ | I. Mùa: Vụ gặt hái. II. Việc: Sự-vụ. Cấp-vụ. III. Chuộng: Vụ danh. Vụ lợi. |
| vụ | Sương mù: Vân-vụ. |
vụ hè đến , theo thường lệ ra Sầm Sơn nghỉ mát. |
Mỹ và Thu cùng cúi đầu nhẩm đọc tờ nhật trình Hợp vừa mở ra đặt lên bàn : Một vụ biển thủ Hãng Sellé Frères vừa có đơn kiện M. |
Thu cầm lấy tờ báo vờ xem chỗ khác , nhân lúc Mỹ và Hợp mải nói chuyện , nàng đọc đi đọc lại đoạn nói về vụ biển thủ hình như sẽ thấy rõ được sự thực trong mấy dòng chữ vắn tắt. |
| Tôi là Vũ Đình Trương , Thủ phạm vụ biển thủ bốn trăm đồng ở hãng Sellé Frères. |
| Vậy bây giờ tôi định có nhiều tiền tậu một cái đồn điền độ mấy nghìn mẫu vừa đồi vừa ruộng ; mở đồn điền không phải là cứ vụ gặt đến , nhảy ôtô lên thu thóc , thu tiền đâu , cũng không phải là chỉ nhìn cây cà phê ra quả đâu , cốt nhất là giáo hoá cho dân. |
| Chàng cho rằng những cốt cách yểu điệu , mềm mại kia chỉ chứa có một khối hồn khô khan , vụ danh , vị lợi. |
* Từ tham khảo:
- vụ nực gió đông là đồng đầy nước
- vụ trưởng
- vua
- vua bếp
- vua bếp chê ông công nhọ mồm
- vua bếp cũng nồng ông công cũng gớm