| vụ lợi | đt. Chăm-chú vào món lợi: Chỉ vụ-lợi. |
| vụ lợi | - đg. Chỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình. Làm việc không vụ lợi. Mục đích vụ lợi. |
| vụ lợi | đgt. Chỉ lo cho lợi ích riêng của mình: kẻ vụ lợi. |
| vụ lợi | bt. Thích lợi, chủ về lợi mà thôi: Người vụ-lợi. || Tính, óc vụ-lợi. |
| vụ lợi | .- Chỉ chăm lo đến những việc mang lại lợi ích cho mình. |
| Ở cái đất Hà Nội này không tìm đâu ra một cô bé có tình cảm trong sáng không vụ lợi như cháu đâu. |
| Nhưng bởi lẽ , nỗi ham muốn đã lên đến cực độ , lại hiểu rằng , vì thơ , vì sáng tác , sự ham muốn của mình là không vụ lợi (nghĩa là người ta cũng dễ tha thứ) , nên Xuân Quỳnh vẫn sống vậy. |
| Chỉ có trời mây trong xanh , nhưng trời mây xa xôi quá , có ích lợi gì đâu trong việc giải quyết những việc lặt vặt hàng ngày ! Đáng sợ hơn nữa là cũng do cuộc sống khó khăn , những thói xấu cố hữu của con người như nhút nhát tham lam vụ lợi có dịp thức dậy , càng giấu giếm càng đê tiện. |
| ở đây ông không làm dáng làm bộ , không ra vẻ một tín đồ cuồng nhiệt , mà cũng không có lối vụ lợi , đọc đến đâu phải dịch , phải cho in , phải kiếm lời hoặc phải vận dụng vào các sáng tác trước mắt ngay lập tức không , việc đọc và dịch với Tế Hanh đơn giản hơn nhiều. |
| Còn kẻ coi dân thì chỉ vụ lợi riêng , không lo nuôi dưỡng dân , hoặc tha cho người giàu , bắt tội người nghèo , mua gỗ làm nhà cửa , xử kiện không công bằng , chỉ gây bè phái , lo hối lộ , làm việc không siêng năng , chỉ thích ăn uống nhậu nhẹt. |
| Quà Tết trong các cuộc chúc Tết đã và đang bị một số người lợi dụng để vvụ lợibiến thành quà hối lộ , chạy chức , chạy quyền , chạy dự án một cách hợp thức , khéo léo. |
* Từ tham khảo:
- vụ trưởng
- vua
- vua bếp
- vua bếp chê ông công nhọ mồm
- vua bếp cũng nồng ông công cũng gớm
- vua biết mặt chúa biết tên