| vú em | dt. Đàn-bà nuôi con mướn cho người. |
| vú em | - d. Người đàn bà đi ở dùng sữa mình để nuôi con chủ, trong xã hội cũ. |
| vú em | dt. Người đàn bà trẻ đi ở nuôi con của người bằng sữa của mình. |
| vú em | dt Người đàn bà trong xã hội cũ phải đi ở để nuôi con chủ bằng sữa của mình: Vì thương con nên ông bà ấy chiều chuộng chị vú em. đt Đại từ ngôi thứ hai dùng để gọi một người nuôi con chủ bằng sữa của mình: Vú em dỗ em ngủ đi. |
| vú em | dt. Người vú nuôi em nhỏ. |
| vú em | .- Người đàn bà đi ở trong xã hội cũ, nuôi con chủ bằng sữa của mình. |
| vú em | Người vú nuôi trẻ. |
| Mợ phán thấy vú em chăm chỉ săn sóc đến nó quá , mợ cũng tức tối. |
| Mợ cho rằng con người vợ lẽ mà được nuôi nấng như thế là một việc vô lý , nên mợ sai hạch vú em cả ngày. |
| Hình như mợ nuôi vú em để sai bảo hơn là để trông nom con cho Trác. |
| Nàng chạy vào mợ phán đuổi ra : Đã có vú em , việc gì đến mày. |
Được ba tháng , bà lấy cớ rằng thằng bé đã cứng cáp bà cho vú em ra , rồi bà trông nom lấy. |
Diên ngờ Mai giấu giếm , nên cười mát , nói : Thế à ? Rồi lảng sang chuyện khác ngay : À , tôi nhờ vú em đi đằng kia có tí việc. |
* Từ tham khảo:
- vú mớm
- vú sữa
- vú vê
- vú xếch lưng eo
- vụ
- vụ