| vơ đét | (vedette) dt. 1. (Điện ảnh, sân khấu...) người nổi tiếng. 2. Đặt riêng thành tiêu đề cho nổi bật lên (sách báo). |
| Kết hợp áo ba lỗ trơn một màu , quần jogger bó ống và áo kẻ caro Đối với những cô gái có thân hình vvơ đét, sở hữu chiều cao ấn tượng và vòng eo nhỏ , một lựa chọn phù hợp đó là mặc sát nách trơn một màu (tank top) và quần jogger , kết hợp thêm một chiếc mũ lưỡi trai để diện mạo của bạn trở nên thật năng động. |
* Từ tham khảo:
- vơ năm gắp mười
- vơ nắm vơ mớ
- vơ váo
- vơ vẩn
- vơ vất
- vơ vét