| vơ đũa cả nắm | Đánh giá, đối xử xô bồ, nhất loạt coi như nhau, không phân biệt từng đối tượng cụ thể trong nhóm, trong tập thể: Ta không nên vơ đũa cả nắm, làm mất hoà khí, chỉ có lợi cho bọn Tây thôi (Chu Thiên). |
| vơ đũa cả nắm | ng Khi chê trách một người lại chê trách cả tập thể của người ta: Ông chủ tịch định phê ai về việc gì thì cứ phê, cho nên vơ đũa cả nắm như thế. |
| vơ đũa cả nắm |
|
| vơ đũa cả nắm |
|
| Nàng nghĩ đến câu nói sau cùng của ông Hai và vẫn khó chịu vì cha mình đã bình phẩm một cách không công bằng , vơ đũa cả nắm coi Dũng cũng như Đình , Trường. |
Hột Mít nhún vai bình luận , tất nhiên là lúc không có đương sự : Bọn con trai là chúa ngốc ! Nè , nè , Ria Mép nhảy nhổm không được vơ đũa cả nắm à nghen ! Cả nắm gì ! Hột MÍt nhếch mép Nhóc ngươi cũng vậy thôi ! Tự dưng lại lẽo đẽo theo xách cặp cho nhỏ Ðuôi Ngựa. |
| Tuy nhiên , chuyên gia tâm lý Đinh Đoàn , không thể vvơ đũa cả nắmvà không ai dám khẳng định rằng đã là mẹ ghẻ , dì ghẻ , cha dượng là xấu , là ác. |
| Không vvơ đũa cả nắm, nhưng thực tế về hình thức đào tạo này đang rơi vào tình trạng "vàng thau lẫn lộn" từ đối tác liên kết , chương trình đào tạo đến mức học phí và bằng cấp... Đa dạng đối tác , chương trình liên kết Ra đời cách nay hơn 10 năm , với số đơn vị tham gia "đếm trên đầu ngón tay" và hầu như chỉ có trường ĐH công lập mới được phép triển khai. |
| Cần phải khẳng định : Đừng vì tai nạn Fukushima mà hốt hoảng , mà vvơ đũa cả nắm, để rồi khăng khăng quay lưng với công nghệ điện hạt nhân. |
| Khẳng định "chẳng có ai còn trinh khi vào showbiz đâu" , Trang Trần bị cho là vvơ đũa cả nắm, đụng chạm đến lòng tự trọng của các sao nữ trong làng giải trí Việt. |
* Từ tham khảo:
- vơ nắm vơ mớ
- vơ váo
- vơ vẩn
- vơ vất
- vơ vét
- vờl