| vòng quanh | bt. Vòng chung-quanh, không tắt ngang: Đi vòng-quanh, nói vòng-quanh; vòng-quanh bên ngoài. |
| vòng quanh | - trgt 1. Nói đi một vòng tròn chung quanh: Đi vòng quanh hồ. 2. Không thẳng, không trực tiếp: Nói vòng quanh vấn đề. |
| vòng quanh | đgt. 1. Di chuyển xung quanh: chạy vòng quanh sân. 2. Không trực tiếp: nói vòng quanh. |
| vòng quanh | trgt 1. Nói đi một vòng tròn chung quanh: Đi vòng quanh hồ. 2. Không thẳng, không trực tiếp: Nói vòng quanh vấn đề. |
| vòng quanh | bt. Quanh tròn: Chuyển-động vòng-quanh. || Vòng quanh trái đất. |
| Quét vòng quanh mấy lần , từng thóc đã dần dần dày thêm , và nhát chổi đã thấy nặng , Trác lấy cào vuôn thóc vào đống. |
| Chàng đã toan đứng dậy đi dạo một vòng quanh làng để xem cảnh vật có đổi khác hay không thì bỗng nghĩ đến những bài đăng báo nên đi tới mở ngăn kéo để tìm đọc lại. |
Chú tiểu Lan đưa Ngọc đi qua một cái vườn sắn , rồi vòng quanh một bức tường hoa. |
| Sư ông ngồi ở chiếu giữa , tụng kinh một lúc lại chạy vòng quanh đàn vài vòng , nhanh hay chậm tuỳ theo nhịp trống. |
Ðoàn xe hoa vẫn cái nọ theo cái kia đi vòng quanh như trông đèn cù trên ba con đường Hàng Trống , Bờ hồ và phố Bảo Khánh. |
| Không nhìn chỉ cần nghe tiếng chày , Sài vuốt nhẹ vòng quanh miệng , đủ để cho những mảnh to , đềuu đặn chảy xuống rồi nhanh chóng rút tay lên thành và lại tiếp tục mỗi khi nghe tiếng " thịch ". |
* Từ tham khảo:
- vòng tránh thai
- vòng tròn
- vòng trong vòng ngoài
- vòng tuần hoàn lớn
- vòng tuần hoàn nhỏ
- vòng vây