| vòng hoa | - d. Hoa được kết thành vòng. Viếng một vòng hoa. |
| vòng hoa | dt. Hoa kết thành vòng để viếng người chết. |
| vòng hoa | dt Hoa tết thành hình tròn hay hình bầu dục để phúng người chết: Đám tang có rất nhiều vòng hoa. |
| vòng hoa | .- Hoa tết thành hình tròn hay hình bầu dục để phúng người mới chết. |
| Phảng phất cả mùi thơm của những vòng hoa. |
Người ta : pháo đỏ rượu hồng Mà trên hồn chị : một vòng hoa tang. |
| Cái vòng hoa dối trá đó dù sao cũng xông chút hương giả lên nhiều nỗi hẩm hiu của đời ông. |
| Ông cụ mất thật rồi saỏ Cổng nhà giăng ngang băng vải đen , lá cờ tang rủ xuống , mấy vòng hoa dựng bên cạnh… Mới cách đây ba bốn hôm tôi còn gặp ông cụ , tuy lúc ấy trông ông cụ đã yếu lắm. |
| Sẽ chẳng bao giờ tôi được thấy ông cụ nữa ! Chẳng bao giờ được cụ cho uống nước , cụ an ủi , động viên… Thấy nhiều người mang hoa đến viếng , tôi nảy ý định cũng sẽ mua một vòng hoa thật đẹp đến viếng ông cụ. |
Quay trở về , tôi hơi hoảng vì thấy suốt từ ngoài cổng vào sân , đến tận thềm nhà , hai bên dựng san sát có đến năm sáu chục vòng hoa lớn. |
* Từ tham khảo:
- vòng mép
- vòng quanh
- vòng tay
- vòng tránh thai
- vòng tròn
- vòng trong vòng ngoài