| vòng kiềng | - dt. Dáng đi hai chân cong, bàn chân vòng vào trong: chân đi vòng kiềng. |
| vòng kiềng | dt. Dáng đi hai chân cong, bàn chân vòng vào trong: chân đi vòng kiềng. |
| vòng kiềng | trgt Nói dáng đi hai chân cong để hai bàn chân chụm đầu vào nhau: Chân chị ta đi vòng kiềng. |
| vòng kiềng | .- Nói hai bàn chân chụm đầu vào nhau khi đi. |
| Củng bỏ đàn , nhăn nhó : Con bé xấu tệ hại mới chó chứ ! Chân hơi vòng kiềng. |
| Ðã vậy , vào hiệp hai được năm phút , thủ môn vòng kiềng lại bị chấn thương khiến tụi Ria Mép lẫn đám bạn đứng ngoài xanh mặt. |
| Thấy thằng vòng kiềng nằm bẹp trên sân , nó nhảy tưng tưng : Ðể mình vào bắt thế cho ! Hột Mít giật tay nó : Ðừng có điên ! Ðây là tranh giải chứ đâu phải đá chơi ! Kiếng Cận lo lắng : Kiểu này đội mình thua mất. |
| Quả thật , lúc này ở trên sân , vòng kiềng đang gượng đứng lên đi cà nhắc về phía khung thành. |
| Hạt Tiêu cố giữ vẻ thản nhiên , đưa tay ngoắt thủ môn chính thức của lớp : vòng kiềng ơi ! Thằng Vòng Kiềng bước lại , ngơ ngác nhìn các nhân vật quan trọng. |
Nhưng đến khi nghe Hạt Tiêu thuật lại sự tình , Hột Mít còn hớt hơ hớt hải hơn : Phen này chết chắc rồi ! Ngay lập tức , Tóc Ngắn , Ria Mép , Bắp Rang , Bảnh Trai , Răng Chuột , vòng kiềng , Kiếng Cận và bạn được triệu tập : Tóc Ngắn nghinh mặt nhìn Hột Mít : Thấy chưa ! Hôm trước để mình vào thế , thì đâu có chuyện gì xảy ra ! Thôi đi , bà ơi ! Ria Mép lườm Tóc Ngắn Tranh giải bóng đá nam , ai cho con gái vô sân mà thay với thế ! Hạt Tiêu méo xệch miệng : Các bạn đừng cãi nữa ! Lo nghĩ cách cứu bồ lẹ lẹ đi kìa ! Bắp Rang gật gù : Chỉ có một cách thôi. |
* Từ tham khảo:
- vòng quanh
- vòng tay
- vòng tránh thai
- vòng tròn
- vòng trong vòng ngoài
- vòng tuần hoàn lớn