| vọng canh | dt. Điếm canh, thum cao để đứng trông hết bốn phía mà canh chừng kẻ gian. |
| vọng canh | Nh. Vọng gác. |
| vọng canh | dt Nơi đứng để canh gác: Anh đứng ở vọng canh lúc buổi tối. |
| vọng canh | .- Nh. Vọng gác. |
| Nhất là cái vọng canh , hình như cứ cố vươn lên , vươn lên cao hơn tầm cây cỏ sau con đò để nhìn vào ót ông. |
| Khâm sai Lạng chỉ vừa kịp thu gươm về đã bị xô dạt sang một bên , ngã ngửa , đầu va vào vách vọng canh. |
| Chòi nào bỏ canh , hễ mỗi vọng canh ngủ quên không đánh kiểng đánh mõ , thầy nhớ biên cho rõ , cho đúng để mai tôi phạt nặng. |
Ðêm hôm ấy , lúc trại giam tỉnh Sơn chỉ còn vẳng có tiếng mõ trên vọng canh , một cảnh tượng xưa nay chưa từng có , đã bày ra trong một buồng tối chật hẹp , ẩm ướt , tường đầy mạng nhện tổ rệp , đất bừa bãi phân chuột phân gián. |
| Bát quái Chí Hòa là một vvọng canhgác rất cao. |
* Từ tham khảo:
- vọng cung
- vọng gác
- vọng giang nam
- vọng lâu
- vọng ngữ
- vọng niệm