| vọng gác | - dt. Nơi bố trí làm nhiệm vụ canh gác, thường là chòi nhỏ. |
| vọng gác | dt. Nơi bố trí làm nhiệm vụ canh gác, thường là chòi nhỏ. |
| vọng gác | dt Chòi nhỏ và cao để đứng canh gác: Anh chiến sĩ đương canh gác trong vọng gác (NgTuân). |
| vọng gác | .- Chòi nhỏ và cao để canh gác. |
| Tiếp đó , sáng 16/1 , tàu HQ16 rời đảo Hoàng Sa (Pattle) đi quan sát các đảo khác và nhận thấy đảo Quang Hòa đã bị chiếm đóng công khai , trên đảo có chòi canh , vvọng gáccao , gắn cờ Trung Quốc. |
| Tiếng chim vỗ cánh nghe rất lớn khiến lính Việt Nam Cộng Hòa đang ở trên vvọng gácnổ súng bắn loạn xạ. |
| Một vấn đề đặt ra là làm sao để đào công sự mà địch không phát hiện vì xung quanh trại có 3 ,4 vvọng gáccủa quân cảnh , chúng nó cứ bắt ghế nhìn chằm chằm vào trại. |
| Từ khu D muốn ra các khu khác trong trại sẽ phải vượt qua 4 bức tường cao trên 3m , các đối tượng này đã mò ra đúng 1 vvọng gácở khu D không có người trực , trèo lên vọng gác này và nhảy xuống. |
| Do vvọng gáccao hơn tường nên hai đối tượng này dễ dàng vượt qua bức tường cao ngất ngưởng. |
| Và may mắn lại một lần nữa mỉm cười với chúng , không hiểu trời xui đất khiến thế nào chúng lại tìm thấy tiếp một vvọng gáckhác cũng không có người trực , để vượt qua bức tường cao kiên cố này , Tình và Thọ đã trèo lên vọng gác , dùng dây bện bằng chăn mà chúng chuẩn bị từ trước , buộc vào vọng gác và quăng mình ra bên ngoài. |
* Từ tham khảo:
- vọng lâu
- vọng ngữ
- vọng niệm
- vọng phu
- vọng tiêu
- vọng tộc