| vọng cổ | đt. Tưởng đến việc hay, việc tốt thời xưa. |
| vọng cổ | dt. Làn điệu cải lương, nghe như tiếng thở than, ai oán: hát vọng cổ o ca vọng cổ. |
| vọng cổ | dt (H. vọng: trông ngóng; cổ: xưa) Một điệu ca cải lương giọng buồn như nhớ về chuyện xưa: Cô nghệ nhân Huế hát một bài vọng cổ hoài lang. |
| vọng cổ | đt. (itd) Nht. Hoài cổ. 2. dt. Tên một điệu hát: Hát vọng-cổ. |
| vọng cổ | .- Một điệu hát Việt Nam thường dùng để biểu hiện nỗi buồn nhớ. |
| Tụi lính uống dừa xong nằm ngả ngớn ca vọng cổ. |
| Anh ta cũng quào được mấy câu vọng cổ. |
| Chú đờn cho con Như ca , tiếng ca ngọng nghịu và non nớt lắm , vô vọng cổ luôn bị đứt giữa chừng. |
| Xong rồi ca khơi khơi vài câu vọng cổ. |
| Bếp toàn bĩu môi , xì dài mỗi khi chị chọc : "Ngon huýt được câu vọng cổ nghe thử". |
★ vọng cổ có sáu câu với tám khuôn , ba mươi hai nhịp. |
* Từ tham khảo:
- vọng gác
- vọng giang nam
- vọng lâu
- vọng ngữ
- vọng niệm
- vọng phu