| vòi vĩnh | đt. Đòi trèo-trẹo: Vòi-vĩnh tiền bạc. |
| vòi vĩnh | đgt. Cố đòi cho bằng được một cách nhũng nhiễu cái mà mình muốn, gây khó chịu: vòi vĩnh hết thứ này đến thứ khác o Nếu giở ngón vòi vĩnh bò bướu thì chẳng những mất ăn, mà có khi lại bị cánh đầu trâu, mặt ngựa choảng cho một mẻ (Ngô Tất Tố). |
| vòi vĩnh | đgt 1. Nói trẻ hay làm nũng mẹ, đòi thứ nọ thứ kia: Đã sáu, bảy tuổi rồi mà còn vòi vĩnh là không được. 2. Nói kẻ có một ít quyền thế yêu cầu người dân phải đưa một số tiền: Cần tố cáo những anh cán bộ có thói vòi vĩnh. |
| vòi vĩnh | .- Vòi một cách nhũng nhiễu những cái mà đáng lẽ mình không được hưởng. |
| vòi vĩnh | Nói chung về sự “vòi’. |
| Trong lối nói chuyện , ông giáo nhận thấy biện Nhạc khinh bỉ đám ký lục chuyên dùng chữ nghĩa vòi vĩnh tiền bạc đám dân đen. |
| Nó có vẻ sợ cháu hơn sợ mẹ , nhỉ ? Con bé lớn đáp : Nó làm nũng , lại hay vòi vĩnh. |
| Những người buôn mắm muối bị Hai Nhiều tìm đủ cớ để vòi vĩnh tiền bạc. |
| Còn vòi vĩnh "Mẹ ơi , con đói lắm". |
| Nó chỉ vòi vĩnh : Mẹ về ở với con đi ! Trước đòi hỏi của con , Hà Lan chỉ biết cười trừ. |
| Trong đời sống hàng ngày Xuân Diệu có thể xoay xoả vòi vĩnh trước sự đối xử xô bồ của chung quanh , ông cũng giận dỗi , cáu gắt. |
* Từ tham khảo:
- vòi või
- bòi vọi
- vói
- vọi
- vọi
- vọi vọi