| vội vã | trt. Tất-tả, bươn-bả, lật-đật: Vội-vã ra đi. |
| vội vã | - t. 1 Tỏ ra rất vội, hết sức muốn tranh thủ thời gian cho kịp. Bước chân vội vã. Vội vã lên đường. 2 Tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc. Quyết định vội vã. Cân nhắc cho kĩ, không nên vội vã. |
| vội vã | tt. Rất vội do cần cho kịp hoặc do chưa kịp cân nhắc, suy nghĩ: vội vã ra đi o Anh ta làm việc gì cũng vội vã o quyết định vội vã o phát biểu vội vã. |
| vội vã | trgt Rất vội: Tôi vội vã ra ga Hàng-cỏ (Ng-hồng); Vội vã ra đi như trốn tránh (Tế Hanh). |
| vội vã | tt. Nht. Vội. |
| vội vã | .- Nh. Vội: Vội vã ra về. |
| vội vã | Nói chung về sự “vội”: Vội-vã ra đi. |
Trương mỉm cười tự kiêu khi nhận thấy Thu đột nhiên vội vã , rối rít tuy không có việc gì vội đến như thế. |
Có người khác gọi xe , anh phu xe vội vã bỏ Trương chạy đi. |
| Bỗng nàng thấy Trương vội vã quay mặt cúi nhìn xuống tủ hàng. |
Lân vội vã hỏi : Hai chị em cô Tần cũng có đi ? Sao lại không , hai cô ấy là bạn học cũ của chị Loan. |
Thoáng thấy bóng bà Đạo đến chơi , bà Hai vội vã lau nước mắt , đi vào nhà trong. |
Thấy vậy Nhiêu Tích biết ngay là mình trái , vội vã đứng lên , quên cả chân đau. |
* Từ tham khảo:
- vôn
- vôn kế
- vồn vã
- vốn
- vốn
- vốn chưa phát hành