| vốn | dt. Bổn, tiền để sanh lợi: Bán vốn, cụt vốn, chung vốn, đủ vốn, giá vốn, hết vốn, lỗ vốn, huề vốn; Một vốn bốn lời (lãi)(tng); Chưa buôn vốn hãy còn dài, Buôn xong vốn đã theo ai mất rồi (CD). // (B) Sự dĩ-nhiên, phải vậy, kết-quả tự-nhiên: Đi lính, chết là cái vốn, sợ gì. // trt. Vẫn, nguyên, chánh gốc: Mắng vốn, Cấy cày vốn nghiệp nông-gia (CD); Đằng-quốc xưa nay vốn nhỏ-nhen (HXH). |
| vốn | - 1 dt 1. Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh: Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (PVKhải); Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi. 2. Cái do trí tuệ tích lũy: Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (PhVĐồng); Vốn văn chương dân gian; Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá. - 2 trgt Nguyên là: Nguyên người quanh quất đâu xa, họ Kim, tên Trọng, vốn nhà trâm anh (K); Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (PhVKhải). |
| vốn | dt. 1. Tiền gốc, tiền bỏ ra để sản xuất, kinh doanh, làm cho có lãi: có vốn mới có lãi o một vốn bốn lời (tng.) o đi buôn lỗ vốn chổng vó o thiếu vốn kinh doanh o vốn đầu tư. 2. Những gì tích lũy được cần thiết cho một lĩnh vực hoạt động nào đó nói chung: cần có vốn hiểu biết o vốn kiến thức o vốn từ ngữ. |
| vốn | pht. Nguyên là: chỗ này vốn là bãi tha ma o ông ta vốn ít nói o Nhà ấy vốn là nhà buôn to. |
| vốn | dt 1. Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh: Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (PVKhải); Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi. 2. Cái do trí tuệ tích lũy: Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (PhVĐồng); Vốn văn chương dân gian; Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá. |
| vốn | trgt Nguyên là: Nguyên người quanh quất đâu xa, họ Kim, tên Trọng, vốn nhà trâm anh (K); Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (PhVKhải). |
| vốn | 1. dt. Tiền gốc, tiền để ra làm cho có lãi: Một vốn bốn lãi-Cũng là vừa vốn, còn sau thì lời (Ng.Du).|| Giá vốn. Vốn xoay-xở. Vốn tiền mặt. Vốn trừ bị. Vốn dự-chi. 2. Gốc, nguyên: Vốn người huyện-tích, châu Thường (Ng.Du). |
| vốn | .- d. 1. Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh. 2. Cái do trí tuệ tích lũy và có thể đem lại lợi ích nếu được sử dụng: Vốn văn học dân gian; Vốn ngoại ngữ. |
| vốn | .- ph. Nguyên là: Vốn người huyện Tích châu Thường (K). |
| vốn | I. Tiền gốc, tiền bỏ ra để làm cho có lãi: Có vốn mới có lãi. Văn-liệu: Một vốn, bốn lãi (T-ng). Mất cả vốn lẫn lãi (T-ng). Chưa buôn vốn hãy còn dài, Buôn xong vốn đã theo ai mất rồi (C-d). Cũng là vừa vốn, còn sau thì lời (K). Vốn nhà cũng tiếc, của trời cũng tham (K). II. Vẫn, nguyên: Vốn là nhà thi-lễ. Văn-liệu: Vốn người huyện Tích châu Thường (K). Gặp sư Tam-hợp vốn là tiên-tri (K). Có tên dưới trướng vốn dòng kiện-nhi (K). Vốn đã biết cái thân câu-trõ (C-O). |
| Lương bổng cậu không được là bao , nhưng cậu biết cách lậu vé ăn bớt , nên chẳng bao lâu cậu đã có vvốn. |
| Sau hết không biết làm thế nào , nàng bèn nói với mẹ : Thôi thì thế này là hơn nhất : con xin nhận là của con , nhưng con muốn rằng mẹ giữ lấy rồi gây dựng cho con lấy một cái vvốnriêng về sau... Lúc đó bà Thân mới hả lòng. |
| Cụ Bát nói : Cớ sự cứ như thế mãi thì dì cháu ta đến hết vốn liếng. |
| Nhà chàng nghèo dần ; chàng còn sống được đến bây giờ là nhờ ở người vợ có ít lưng vốn mở một cửa hàng bán gạo tẻ. |
| Ông bà mang máng thấy con mình xa cách hẳn mình , thành một người ở xã hội khác hẳn cái xã hội Việt Nam bình thường... Ông Hai , bà Hai thuộc về hạng trung lưu , vốn sinh nhai về nghề buôn chiếu , chỉ biết theo những tục lệ của ông cha để lại , không hề để ý đến rằng ở trong xã hội hiện có một sự thay đổi to tát. |
| Loan xưa nay vốn ghét bà này nhất , nên thoạt trông thấy , nàng đã vội lẩn vào buồng , rồi đi xuống nhà dưới. |
* Từ tham khảo:
- vốn cổ đông
- vốn cổ phần
- vốn cố định
- vốn danh nghĩa
- vốn dĩ
- vốn đăng kí