| vốc | đ.t Xúc lên với bàn tay xoè khum-khum: Vốc gạo lên xem. // dt. Sức chứa đựng một bàn tay xoè khum-khum: Một vốc gạo. |
| vốc | - I đg. Lấy vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng bàn tay khum lại, để ngửa và chụm khít các ngón, hoặc bằng hai bàn tay như vậy ghép lại. Vốc gạo cho gà. Vốc nước rửa mặt. - II d. Lượng chứa trong lòng bàn tay khi . Vốc một vốc gạo. Con gà vừa bằng vốc tay. |
| vốc | I. đgt. 1. Xúc bằng hai bàn tay ghép lại: lấy tay vốc gạo o vốc từng vốc nước. 2. Lượng đầy vừa hai bàn tay ghép lại: vốc gạo o hứng đầy vốc nước mưa rồi uống. |
| vốc | dt Lượng chứa vừa trong hai bàn tay ghép lại: Lấy một vốc gạo cho gà. đgt Dùng hai bàn tay chụm lại để lấy một vật rời vụn: Vốc gạo cho gà. |
| vốc | 1. đt. Xúc bằng hai bàn tay ghép lại: Vốc nước. 2. Lượng đầy hai bàn tay ghép lại: Một vốc gạo. |
| vốc | .- 1. d. Lượng chứa vừa trong hai bàn tay ghép lại: Một vốc gạo. 2. đg. Dùng hai bàn tay ghép lại để múc hay xúc vật gì: Vốc nước; Vốc cát. |
| vốc | I. Xúc bằng hai bàn tay ghép lại: Lấy tay vốc gạo. II. Lượng đầy vừa hai bàn tay ghép lại: Một vốc gạo. |
| Chinh thường dẫn Lãng ra đây say sưa ngắm những con ngựa cao lớn , lông mướt , của khách buôn , tự nguyện mang cỏ đem bỏ vào máng , hoặc vốc lúa vào lòng hai bàn tay đưa đến tận mõm từng con ngựa một. |
| Cậu vốc một nắm lúa vào trong tay trái đưa tận mõm ngựa. |
| Rồi bác mắc chứng nghễnh ngãng , và cái tật hễ thấy gạo ở đâu là mắt sáng rỡ , len lén xúc một bát , vốc một nắm đem thu giấu vào chỗ kín đáo. |
| Anh ta chụp lấy đĩa cơm ngon , vốc từng nắm bỏ vào miệng mà nhai. |
Bao nhiêu đồ đạc , quần áo có đôi chút giá trị trong nhà đều tiêu phí mau chóng để đổi lấy vài vốc muối hẩm. |
| Đôi khi bớt xén ăn xin ăn nài nắm xôi , quả chuối , vốc lạc , nắm cháy , củ khoai mang về cho bố mẹ hoặc chồng và con cái ở nhà là tất cả tươi vui bừng sáng và ai cũng phấp phỏng ấp ủ hy vọng ngày hôm sau , những ngày hôm sau nữa sẽ có , sẽ lại có niềm sung sướng như thế. |
* Từ tham khảo:
- vôi bột
- vôi chín
- vôi hoá
- vôi sống
- vôi tôi
- vối