| vôi bột | dt. Vôi để tan hay rữa ra thành bột nhuyễn. |
| vôi bột | dt. Vôi tơi ra như bột: rắc vôi bột vào để sát trùng. |
| vôi bột | dt Chất vôi đã tơi ra thành bột: Rắc vôi bột lên cái rãnh ở sau nhà. |
| vôi bột | .- Thứ vôi đã rữa ra thành bột. |
| vôi bột | Vôi để rữa ra như bột. |
| Nhưng mà ta cũng nên biết rằng ta thờ kính ông Táo có phải là ta thờ kính cái ông vua bếp cưỡi cá chép lên chầu trời đâu ? ! Cũng như ta trồng nêu , vẽ vôi bột , gói bánh chưng , dọn cửa lau nhà , kiêng cữ chửi mèo mắng chó , ta tiễn ông Táo là để chứng tỏ tính chất đồng nhất của xã hội , vì biết ăn tết tức là tầm mắt ta đã vượt được cái tổ chức thị tộc bộ lạc chật hẹp để sống với nhau rộng rãi hơn trong sự đoàn kết của nhiều thị tộc bộ lạc thống nhất với nhau về quan niệm , nghi lễ cũng như về thời gian. |
| Đối lại Phật cũng dò hỏi và biết quân của Quỷ chỉ sợ độc có mấy thứ : máu chó , lá dứa , tỏi và vôi bột. |
| Người tha hồ ăn và theo lời Phật dùng vôi bột vung vào Quỷ. |
| Ngoài ra , người ta còn vẽ hình cung tên hướng mũi nhọn về phía Đông và rắc vôi bột xuống đất vào những ngày Tết để cấm cửa Quỷ [2]. |
Có câu tục ngữ : Cành đa lá dứa treo kiêu (cao) , vôi bột rắc ngõ chớ trêu mọi nhà. |
| Cạnh đó , mấy bao tải chứa ớt khô và vôi bột mà bọn giặt mới vác từ suối đến cứ xếp chồng lên nhau. |
* Từ tham khảo:
- vôi hoá
- vôi sống
- vôi tôi
- vối
- vối rừng
- vội