| vôi | dt. Chất bột do đá hay vỏ sò ốc hầm (nung) ra: Bình vôi, chất vôi, chìa-vôi, đá vôi, quét nước vôi; Có phải duyên nhau thì thấm lại, Đừng xanh như lá, bạc như vôi (HXH); Vôi nào là vôi chẳng nồng; Để mẹ đi chợ mua vôi ăn trầu (CD). |
| vôi | - dt. Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng: nung vôi vôi ăn trầu vôi xây tường núi đá vôi tôi vôi quét vôi vạch vôi bạc như vôi (tng.). - (thị trấn) h. Lạng Giang, t. Bắc Giang. |
| Vôi | - (thị trấn) h. Lạng Giang, t. Bắc Giang |
| vôi | dt. Chất nung ra từ dá, có màu trắng, thường dùng làm vật liệu xây dựng: nung vôi o vôi ăn trầu o vôi xây tường o núi đá vôi o tôi vôi o quét vôi o vạch vôi o bạc như vôi (tng.). |
| vôi | dt Chất trắng từ đá vôi nung mà thành, dùng để xây, lát, ăn trầu: Có trầu mà chẳng có vôi, có chân, có chiếu chẳng ai nằm cùng (cũ); Ai về nhắn bảo phường lòi tói, muốn sống đem vôi quét trả đền (HXHương); Phận sao phận bạc như vôi (K). |
| vôi | dt. Chất do đá nung ra, được nghiền mịn: Phận sao phận bạc như vôi (Ng.Du).|| Vôi hồ: vôi để xây. Vôi sống. Vôi tôi. Lò vôi. Nước vôi. |
| vôi | .- d. Chất trắng nung từ các bon-nat can-xi mà ra, dùng để xây tường, lát gạch, ăn trầu. |
| vôi | Chất ở đá nung ra: Nung vôi. Vôi ăn trầu. Vôi xây tường. Văn-liệu: Tưởng rằng đá nát thì thôi, Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng (C-d). Ăn trầu thì ngỏ trầu ra, Một là thuốc độc, hai là mặn vôi (C-d). Vôi nào là vôi chẳng nồng, Gái nào là gái có chồng chẳng ghen (C-d). Con cò trắng bạch như vôi (C-d). Phận sao phận bạc như vôi (K). |
| Bà đi tìm cơi trầu , chìa vôi , rồi ngồi đối diện với khách têm trầu. |
Trương lấy ngón tay gạt đờm xuống cửa sổ , trên nền vôi xanh chàng nhìn thấy rõ là máu : máu loang ra gần một nữa bãi đờm , máu đỏ tươi và thắm như còn giữ nguyên cái tươi sống của thân thể chàng. |
| Hôm ấy nàng mặc một chiếc áo màu hoàng yến , căn nhà nàng đến chơi là một căn nhà cổ có một bức tường dài quét vôi trắng và ở trong vườn nhô ra mấy ngọn lựu lấm tấm hoa đỏ. |
Trương đi mãi rồi ngừng lại trước một căn nhà , cửa gỗ quét vôi trắng đã long lở. |
| Sao mà đánh phấn nhiều thế , họ trát vôi. |
Bà Hai rút ống vôi , ngửa mặt , quệt vội chiếc que vôi vào lưỡi , rồi vừa nhai trầu vừa nói : Ông nói làm gì. |
* Từ tham khảo:
- vôi chín
- vôi hoá
- vôi sống
- vôi tôi
- vối
- vối rừng