| vò đầu bứt tai | Động tác tỏ vẻ lúng túng băn khoăn do ân hận hoặc nhận ra lỗi. |
| vò đầu bứt tai | ng Thái độ tỏ ra sự ân hận về một việc sai lầm của mình: Khi gửi báo cáo lên cấp trên, anh ấy quên một việc rất quan trọng liên quan đến quyền lợi của tập thể, nên anh cứ vò đầu bứt tai mãi. |
| Sáng hôm sau , Hoan lại vò đầu bứt tai : "Nó lại chuồn rồi em ạ. |
| Thành , vẫn chỉ là Thành ở cái xóm trọ này , dám nhăn nhó vò đầu bứt tai , sán lại cạnh Quế , run lập cập : Thì nỏ mắc gì. |
| Tối hôm qua , thấy con vvò đầu bứt tainghĩ không biết phải làm thế nào vì phát sóng trận bóng đúng giờ học , chị Mai Anh chỉ im lặng , không nói gì. |
| Trong lúc anh chàng Rắc Rối Vương Anh vvò đầu bứt taivì không biết nên chọn chiếc đồng hồ nào thì cô nàng Biết Tuốt Phương Ly đã tự tin ướm Gear S3 vào tay. |
| "Thế là từ giờ tới cuối đời tôi phải lo cho đứa bé này và chịu o ép của cô ta ư" , người đàn ông vốn dày dặn thương trường vvò đầu bứt tai. |
| Nàng Bela Padilla thì xuất hiện đều đặn trên các tạp chí với hình tượng vô cùng gợi cảm ; khiến đấng mày râu luôn phải vvò đầu bứt tai. |
* Từ tham khảo:
- vò tía giầy hồng
- vò vò
- vò võ
- vò võ như vọ nằm sương
- vò võ phương trời
- vò xé