| vò xé | đgt. Làm cho tan nát, đau đớn khổ sở về tinh thần, tình cảm: Nỗi đau khổ trong tình yêu đang vò xé lòng chàng. |
| vò xé | đgt Làm cho đau đớn âm thầm: Sự bội bạc của anh chồng vò xé tâm thần của chị ấy. |
Rồi sau này , nếu Như Anh có về đọc được nhưng dòng nhật kí này , chỉ mong Như Anh hiểu được những điều bây giờ đang dằn vặt mình , đang vò xé trái tim mình , lương tâm mình. |
| Nhưng bây giờ cái làm chị khổ sở nhất vẫn là nỗi lo đang vò xé lòng chị. |
| Cơn khát càng vò xé cổ họng mọi người. |
* Từ tham khảo:
- vỏ bào
- vỏ chai
- vỏ dãn
- vỏ doãn
- vỏ dừa gặp vỏ gáo
- vỏ não