| vò vò | dt. (động): C/g. Tò-vò, loại ong không kim độc, thường xây tổ bằng đất: Kiến leo cột sắt sao mòn, Vò-vò xây tổ sao tròn mà xây (CD). |
| vò vò | dt. Tò vò: Kiến leo cột sắt sao mòn, Vò vò xây ổ sao tròn mà xây (cd.). |
| vò vò | dt. Côn-trùng hay làm tổ ở vách, tường nhà: Kiến leo cột sắt sao mòn, Vò vò xây tổ sao tròn mà xây (C.d). |
* Từ tham khảo:
- vò võ như vọ nằm sương
- vò võ phương trời
- vò xé
- vỏ
- vỏ bào
- vỏ chai