| vĩnh | bt. Lâu dài, đời đời: Vĩnh bất triều Thương (Trọn đời, không về chầu vua nhà Thương). |
| vĩnh | Lâu dài, mãi mãi: vĩnh biệt o vĩnh cửu o vĩnh hằng o vĩnh quyết o vĩnh viễn. |
| vĩnh | (khd) Lâu dài: Vĩnh-viễn. |
| vĩnh | Lâu dài (không dùng một mình): Vĩnh-viễn. |
| Trương không muốn chết quê nhưng chàng mong khi chết rồi người ta sẽ đem chàng mai táng ở nghĩa địa nhà , chàng thấy nằm ở các nghĩa địa gần Hà Nội có vẻ tạm thời không được vĩnh viễn và ấm ấp như ở đây , cạnh những người thân thuộc. |
Khi đi ngang qua chỗ Mai đứng , chàng nói khẽ : Gửi lời vĩnh biệt cái " áo nhung lam " của cô. |
| Trương chú ý nhìn một chiếc ô tô sơn trắng kiểu mới , đỗ ở cạnh đường : Hình như xe của bọn vĩnh , Trực. |
| vĩnh , Trực và Quang ở trong hiệu khách chạy ra. |
| Trương hỏi : Chúng mày đi đâu thế ? vĩnh nói : Mày quên rồi à. |
| Mày ốm thế à ? vĩnh ngừng lại nhìn Trương : Mà nó ốm thật anh em ơi. |
* Từ tham khảo:
- vĩnh cửu
- vĩnh hằng
- vĩnh quyết
- vĩnh viễn
- vính cướng
- vính váng