| vĩnh biệt | đt. Xa nhau đời đời: Nói câu vĩnh-biệt. |
| vĩnh biệt | đgt. Xa lìa nhau mãi mãi không bao giờ gặp lại: chào vĩnh biệt o đến vĩnh biệt người bạn chí thân. |
| vĩnh biệt | đgt (H. vĩnh: lâu dài, mãi mãi; biệt: chia tay) chia tay để xa nhau mãi mãi: Trước khi vĩnh biệt nhân dân, Hồ chủ tịch đã để lại một tờ di chúc tha thiết. |
| vĩnh biệt | đt. Biệt nhau mãi. |
| vĩnh biệt | .- Chia tay để không bao giờ gặp nhau nữa. |
| vĩnh biệt | Biệt mãi không bao giờ gặp nhau: Từ đây vĩnh-biệt. |
Khi đi ngang qua chỗ Mai đứng , chàng nói khẽ : Gửi lời vĩnh biệt cái " áo nhung lam " của cô. |
Rồi chàng chào bà Bát , và bắt tay Mỹ , Hợp : Thôi chào hai anh , nói là vĩnh biệt thì đúng hơn , vì mai tôi đi sớm. |
Mỹ nói : Có gì mà vĩnh biệt. |
Thấy vẻ mặt ngơ ngác , sợ hãi của bạn , Loan mỉm cười nói : Ngoài cái buồn phải vĩnh biệt mẹ em và một người bạn như chị ra , em thật thản nhiên đợi cái chết nó em em đi , không oán hờn , không thương tiếc. |
| Anh hẳn không ngờ rằng đêm qua lại là đêm em phải vĩnh biệt anh , vĩnh biệt người đầu tiên đã cho em biết thế nào là tình yêu ở đời. |
Thôi xin vĩnh biệt anh và anh cho phép em hôn anh một lần cuối cùng. |
* Từ tham khảo:
- vĩnh hằng
- vĩnh quyết
- vĩnh viễn
- vính cướng
- vính váng
- vịnh