| vĩnh cửu | bt. Lâu dài: Chỗ ở vĩnh-cửu. |
| vĩnh cửu | - tt (H. cửu: lâu dài) Lâu dài, mãi mãi: Biến cái thất bại tạm thì ra cái thành công vĩnh cửu (TrVGiàu). |
| Vĩnh Cửu | - (huyện) t. Đồng Nai |
| vĩnh cửu | tt. Lâu dài, mãi mãi: động cơ vĩnh cửu o niềm tin vĩnh cửu o giá trị vĩnh cửu. |
| vĩnh cửu | tt (H. cửu: lâu dài) Lâu dài, mãi mãi: Biến cái thất bại tạm thì ra cái thành công vĩnh cửu (TrVGiàu). |
| vĩnh cửu | tt. Lâu dài. |
| vĩnh cửu | .- Lâu dài, mãi mãi: Giá trị vĩnh cửu của nghệ thuật. |
| Cái quạt hoa che dấu những cái liếc mắt đĩ thõa... Còn gì nữa... Trời hỡi ! Cái gì đẩy ta đến tận bờ vực của phạm thượng thế này ! Không giật mình dừng lại kịp , ta sẽ lạc về đâu ? Chỉ vì giận tên Trương Tần Cối , uất cho cái chết thảm của bạn và cuộc đời long đong bấy lâu mà ta nghi ngờ đến cả chân lý vĩnh cửu , quật đổ nhân nghĩa hay sao ? Lớp học im phăng phắc. |
| Hơn 10 tháng anh ta đã kịp mang về 100 chậu nhôm to , 40 phích vĩnh cửu , 2 đầu máy khâu , 2 tủ lạnh Xaratốp ,v. |
| 000 đồng , một chiếc phích vĩnh cửu 36. |
| Ban đầu anh cứ nghĩ rằng các bức tượng kia mới là cái đẹp vĩnh cửu. |
| Người ta nói nó vĩnh cửu. |
Tôi nghĩ đến những điều vĩnh cửu của tình bạn chân thực nhất : Không , ở lịnh vực này nên tách rời tình yêu ra mặc dù tình yêu cũng chính là một tình bạn chân thực và cao quí. |
* Từ tham khảo:
- vĩnh quyết
- vĩnh viễn
- vính cướng
- vính váng
- vịnh
- vịnh