| vĩnh hằng | tt. Còn lại mãi mãi như thế. |
| vĩnh hằng | tt (H. hằng: giữ được lâu) Thường có mãi mãi: Giáo dục là một phạm trù vĩnh hằng. |
| vĩnh hằng | .- Thường có mãi mãi: giáo dục là một phạm trù vĩnh hằng. |
| Rồi đến sự vĩnh hằng. |
| Bây giờ xin mời tất cả uống cạn để mừng cho xóm cây điều từ nay gắn hến mọi vui buồn sướng khổ? Thật là một ý nguyện tuyệt vời Thi Hoài nói với nét mặt có phần cảm động thực sự Nó hàm chứa tính nhân đạo và chân lyvĩnh hằngng của cuộc sống con người. |
| Vì nó chính là em , là cái vĩnh hằng em thường khao khát. |
| Nhưng các tôn thân , công hầu bá , phò mã , các quan văn võ , nhân dân , kỳ lão và các sứ thần triều cống của tứ di1437 đều cúi đầu dưới cửa khuyết , dâng biểu khuyên lên ngôi , cho là ngôi trời không thể bỏ trống lâu ngày , sinh dân không thể [11b] không có người đứng chủ , mà con trưởng đích nối giữ đại thống là đạo vĩnh hằng của nhà nước. |
Múa Náp đã gắn bó với đời sống văn hóa tâm linh của người dân trong các dịp cúng tế , cầu ngư hay những lần đưa tiễn con dân của làng về với cõi vĩnh hằng. |
| Cảm giác về mầm ác tính nhói đâm từ sâu thẳm đời mình ; dẫu anh , đã gieo vào tôi hạt giống để nhắc nhở về sự tiếp nối của sự sống , vĩnh hằng. |
* Từ tham khảo:
- vĩnh viễn
- vính cướng
- vính váng
- vịnh
- vịnh
- VIP