| viễn tưởng | tt. Thuộc về một tương lai xa xôi nhờ tưởng tượng: truyện viễn tưởng o khoa học viễn tưởng. |
| viễn tưởng | tt (H. tưởng: suy nghĩ) Tưởng tượng đến những sự việc về tương lai xa: Thích đọc những truyện về khoa học viễn tưởng. |
| Còn tuỳ thể loại văn học mà nhà văn đó viết người ta sẽ chia ra là , nhà văn lãng mạn , nhà văn trinh thám , nhà văn viễn tưởng , nhà văn hiện thực. |
| Chủ đề chủ yếu là công nghệ , game , khoa học viễn tưởng. |
Anh chuyển sang viết tiểu thuyết khoa học viễn tưởng hồi nào vậỷ Làm thơ bây giờ đói , thiên hạ đua nhau sang tiểu thuyết hết hả anh? Em và biển và mặt trời hoà đồng đến dung dị… Để anh nói nốt. |
| Phần 2 của loạt phim khoa học vviễn tưởngđặt ra câu hỏi hóc búa dành cho người xem sau khi 163 phút phim trôi qua. |
| Khung cảnh đặc trưng của các tác phẩm vviễn tưởng. |
| Những khối nhà hùng vỹ nhưng tăm tối , đường phố bẩn thỉu xen lẫn những hình ảnh quảng cáo 3D khổng lồ gợi nhớ đến Blade Runner 1982 và cũng là điển hình cho phong cách cyberpunk ảnh hưởng lên nhiều tác phẩm vviễn tưởngsau này. |
* Từ tham khảo:
- viễn vọng
- viện
- viện bảo tàng
- viện binh
- viện dân biểu
- viện dẫn